Lệnh qappsrv (query termserver) trong Windows
(Áp dụng cho Windows Server (Semi-Annual Channel), Windows Server 2016, Windows Server 2012 R2, Windows Server 2012)
Lệnh qappsrv hiển thị danh sách tất cả các máy chủ Remote Desktop Session Host (RD Session Host) trên hệ thống mạng.
Chú ý
Lệnh này giống với lệnh query termserver.
Lệnh query termserver
(Áp dụng cho Windows Server (Semi-Annual Channel), Windows Server 2016, Windows Server 2012 R2, Windows Server 2012)
Lệnh query termserver hiển thị danh sách tất cả các máy chủ Remote Desktop Session Host (RD Session Host) trên hệ thống mạng. Để hiểu thêm về cách sử dụng lệnh này, xem mục ví dụ bên dưới.
Cú pháp lệnh query termserver.
query termserver [<ServerName>] [/domain:<Domain>] [/address] [/continue]
Tham số lệnh query termserver
|
Tham số |
Mô tả |
|
Chỉ định tên nhận diện máy chủ lưu trữ RD Session Host. |
|
|
/domain: |
Chỉ định miền để truy vấn cho các máy chủ đầu cuối. Bạn không cần chỉ định miền nếu bạn đang truy vấn chính miền mà bạn hiện đang làm việc. |
|
/address |
Hiển thị địa chỉ mạng và địa chỉ node cho mỗi máy chủ. |
|
/continue |
Ngăn chặn hiện tượng tạm dừng sau khi mỗi màn hình thông tin được hiển thị. |
|
/? |
Hiển thị trợ giúp tại command prompt. |
Chú giải lệnh query termserver
Lệnh query termserver sẽ tìm kiếm mạng cho tất cả các máy chủ RD Session Host đính kèm và trả về các thông tin sau:
- Tên của máy chủ.
- Hệ thống mạng (và địa chỉ node nếu tùy chọn /address được sử dụng).
Ví dụ lệnh query termserver
Để hiển thị thông tin về tất cả các máy chủ lưu trữ rd Session Host trên mạng, hãy gõ:
query termserver
Để hiển thị thông tin về máy chủ lưu trữ RD Session Host có tên Server3, hãy gõ:
query termserver Server3
Để hiển thị thông tin về tất cả các máy chủ lưu trữ RD Session Host trong miền CONTOSO, hãy nhập:
query termserver /domain:CONTOSO
Để hiển thị địa chỉ mạng và địa chỉ node cho máy chủ RD Session Host có tên là Server3, hãy gõ:
query termserver Server3 /address
Xem thêm:
Bạn nên đọc
-
Diện tích hình trụ: Diện tích xung quanh hình trụ, diện tích toàn phần hình trụ
-
Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
-
Công thức tính diện tích hình lập phương, thể tích khối lập phương
-
Công thức tính chu vi hình chữ nhật, diện tích hình chữ nhật
-
Công thức tính diện tích hình thang: thường, vuông, cân
-
Công thức tính diện tích tam giác: vuông, thường, cân, đều
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Append
-
Assoc
-
At
-
Atmadm
-
Attrib
-
Auditpol
-
Autoconv
-
Autofmt
-
bcdboot
-
bcdedit
-
bdehdcfg
-
bitsadmin
-
bitsadmin addfile
-
bitsadmin addfileset
-
bitsadmin getfilestransferred và bitsadmin getminretrydelay
-
bitsadmin getmodificationtime và bitsadmin getnoprogresstimeout
-
bitsadmin getnotifycmdline, getnotifyflags, getnotifyinterface
-
bitsadmin getowner, get priority và getproxybypasslist
-
bitsadmin getproxylist, getproxyusage và getreplydata
-
-
certreq
-
certutil
-
change
-
chcp
-
chkntfs
-
Choice
-
Cipher
-
clip
-
cmd
-
Cmdkey
-
Cmstp
-
Color
-
comp
-
Compact
-
convert
-
Cscript
-
Date
-
dcgpofix
-
defrag
-
del
-
Dfsrmig
-
diskcomp
-
diskcopy
-
diskperf
-
diskshadow
-
doskey
-
driverquery
-
echo
-
edit
-
endlocal
-
eventquery
-
eventcreate
-
expand
-
exit
-
finger
-
flattemp
-
findstr
-
fondue
-
mapadmin
-
Mode
-
nlbmgr
-
openfiles
-
perfmon
-
pagefileconfig
-
pnpunattend & pnputil
-
Pentnt
-
popd & pushd
-
PowerShell
-
PowerShell_ise
-
Print
-
Prncnfg
-
Prndrvr
-
Prnjobs
-
prnmngr
-
prnport
-
prnqctl
-
prompt
-
pubprn & pushprinterconnections
-
qappsrv (query termserver)
-
query
-
rd
-
rdpsign
-
reg add
-
reg compare
-
reg copy
-
reg delete
-
reg export
-
reg import và reg load
-
reg query
-
reg restore và reg save
-
reg unload
-
reg regini
-
regsvr32
-
relog
-
rem
-
ren
-
repair-bde
-
freedisk
-
replace
-
ftype
-
forfiles
-
reset session
-
fc
-
rexec
-
robocopy
-
Fsutil
-
route_ws2008
-
rpcinfo
-
rpcping
-
getmac
-
Scwcmd
-
secedit
-
gpfixup
-
serverceipoptin
-
Servermanagercmd
-
set
-
setlocal
-
setx
-
sfc
-
shadow
-
shift
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel