Lệnh Fsutil tiering trong Windows
Mua gói Thành viên Pro để trải nghiệm không quảng cáo và sử dụng các tiện ích AI
Áp dụng cho: Windows Server (Semi-Annual Channel), Windows Server 2016, Windows 10.
Lệnh Fsutil tiering cho phép quản lý các chức năng của storage tier (tầng lưu trữ), chẳng hạn như cài đặt và vô hiệu hóa các flag hay liệt kê các tier.
Cú pháp lệnh Fsutil tiering
fsutil tiering [clearflags] <volume> <flags>
fsutil tiering [queryflags] <volume>
fsutil tiering [regionlist] <volume>
fsutil tiering [setflags] <volume> <flags>
fsutil tiering [tierlist] <volume>
Tham số
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
| clearflags | Vô hiệu hóa các flag hành vi phân tầng của một ổ đĩa. |
| <volume> | Chỉ định ổ đĩa. |
| /TrNH |
Đối với ổ đĩa có hệ thống lưu trữ phân tầng, tham số này khiến việc thu thập Heat bị vô hiệu hóa. Chỉ áp dụng cho NTFS và ReFS. |
| queryflags | Truy vấn các flag hành vi phân tầng của một ổ đĩa. |
| regionlist | Liệt kê các tiered region của một ổ đĩa và các storage tier tương ứng của chúng. |
| setflags | Kích hoạt các flag hành vi phân tầng của một ổ đĩa. |
| tierlist | Liệt kê các storage tier được liên kết với một ổ đĩa. |
Ví dụ
Để truy vấn các flag trên ổ C, hãy nhập:
fsutil tiering clearflags C:
Để đặt các flag trên ổ C, hãy nhập:
fsutil tiering setflags C: /TrNH
Để xóa các flag trên ổ C, hãy nhập:
fsutil tiering clearflags C: /TrNH
Để liệt kê các vùng trên ổ C và các storage tier tương ứng của chúng, hãy nhập:
fsutil tiering regionlist C:
Để liệt kê các tier của ổ C, hãy nhập:
fsutil tiering tierlist C:
Xem thêm:
Bạn nên đọc
-
Công thức tính diện tích xung quanh hình nón cụt, diện tích toàn phần hình nón cụt, thể tích hình nón cụt
-
Cách tính diện tích hình tròn và chu vi hình tròn
-
Luyện gõ 10 ngón bằng Mario Teaches Typing online, game luyện đánh máy cực hấp dẫn
-
Công thức tính diện tích xung quanh hình nón, diện tích toàn phần hình nón, thể tích hình nón, V nón
-
Lệnh clean trong Windows
-
Microsoft DirectX là gì?
-
FPGA là gì? FPGA được sử dụng để làm gì?
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Append
-
Assoc
-
At
-
Atmadm
-
Attrib
-
Auditpol
-
Autoconv
-
Autofmt
-
bcdboot
-
bcdedit
-
bdehdcfg
-
bitsadmin
-
bitsadmin addfile
-
bitsadmin addfileset
-
bitsadmin getfilestransferred và bitsadmin getminretrydelay
-
bitsadmin getmodificationtime và bitsadmin getnoprogresstimeout
-
bitsadmin getnotifycmdline, getnotifyflags, getnotifyinterface
-
bitsadmin getowner, get priority và getproxybypasslist
-
bitsadmin getproxylist, getproxyusage và getreplydata
-
-
certreq
-
certutil
-
change
-
chcp
-
chkntfs
-
Choice
-
Cipher
-
clip
-
cmd
-
Cmdkey
-
Cmstp
-
Color
-
comp
-
Compact
-
convert
-
Cscript
-
Date
-
dcgpofix
-
defrag
-
del
-
Dfsrmig
-
diskcomp
-
diskcopy
-
diskperf
-
diskshadow
-
doskey
-
driverquery
-
echo
-
edit
-
endlocal
-
eventquery
-
eventcreate
-
expand
-
exit
-
finger
-
flattemp
-
findstr
-
fondue
-
mapadmin
-
Mode
-
nlbmgr
-
openfiles
-
perfmon
-
pagefileconfig
-
pnpunattend & pnputil
-
Pentnt
-
popd & pushd
-
PowerShell
-
PowerShell_ise
-
Print
-
Prncnfg
-
Prndrvr
-
Prnjobs
-
prnmngr
-
prnport
-
prnqctl
-
prompt
-
pubprn & pushprinterconnections
-
qappsrv (query termserver)
-
query
-
rd
-
rdpsign
-
reg add
-
reg compare
-
reg copy
-
reg delete
-
reg export
-
reg import và reg load
-
reg query
-
reg restore và reg save
-
reg unload
-
reg regini
-
regsvr32
-
relog
-
rem
-
ren
-
repair-bde
-
freedisk
-
replace
-
ftype
-
forfiles
-
reset session
-
fc
-
rexec
-
robocopy
-
Fsutil
-
route_ws2008
-
rpcinfo
-
rpcping
-
getmac
-
Scwcmd
-
secedit
-
gpfixup
-
serverceipoptin
-
Servermanagercmd
-
set
-
setlocal
-
setx
-
sfc
-
shadow
-
shift
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel