Thẻ HTML <h1> đến <h6>
Định nghĩa và cách sử dụng
Các thẻ <h1> đến <h6> được sử dụng để xác định những tiêu đề HTML. Đây là ví dụ về 6 tiêu đề HTML khác nhau:
<h1>Đây là Tiêu đề 1</h1>
<h2>Đây là Tiêu đề 2</h2>
<h3>Đây là Tiêu đề 3</h3>
<h4>Đây là Tiêu đề 4</h4>
<h5>Đây là Tiêu đề 5</h5>
<h6>Đây là Tiêu đề 6</h6>
<h1> xác định tiêu đề quan trọng nhất. <h6> xác định tiêu đề ít quan trọng nhất.
Lưu ý: Chỉ sử dụng một thẻ <h1> trên mỗi trang - đại diện cho tiêu đề/chủ đề chính cho toàn bộ trang. Ngoài ra, đừng bỏ qua các cấp tiêu đề - bắt đầu bằng <h1>, sau đó sử dụng <h2>, v.v...
Hỗ trợ trình duyệt
| Phần tử <h1> - <h6> |
Google Chrome | MS Edge | Firefox | Safari | Opera |
|---|---|---|---|---|---|
| Có | Có | Có | Có | Có |
Thuộc tính Global
Thẻ <h1> đến <h6> cũng hỗ trợ các thuộc tính Global trong HTML.
Thuộc tính sự kiện
Thẻ <h1> đến <h6> cũng hỗ trợ các thuộc tính sự kiện trong HTML.
Các ví dụ khác
Đặt màu nền và màu văn bản của tiêu đề (với CSS):
<h1 style="background-color:DodgerBlue;">Hello World</h1>
<h2 style="color:Tomato;">Hello World</h2>
Đặt căn chỉnh cho các tiêu đề (với CSS):
<h1 style="text-align:center">Đây là Tiêu đề 1</h1>
<h2 style="text-align:left">Đây là Tiêu đề 2</h2>
<h3 style="text-align:right">Đây là Tiêu đề 3</h3>
<h4 style="text-align:justify">Đây là Tiêu đề 4</h4>
Cài đặt CSS mặc định
Hầu hết các trình duyệt sẽ hiển thị phần tử <h1> với các giá trị mặc định sau:
h1 {
display: block;
font-size: 2em;
margin-top: 0.67em;
margin-bottom: 0.67em;
margin-left: 0;
margin-right: 0;
font-weight: bold;
}
Hầu hết các trình duyệt sẽ hiển thị phần tử <h2> với các giá trị mặc định sau:
h2 {
display: block;
font-size: 1.5em;
margin-top: 0.83em;
margin-bottom: 0.83em;
margin-left: 0;
margin-right: 0;
font-weight: bold;
}
Hầu hết các trình duyệt sẽ hiển thị phần tử <h3> với các giá trị mặc định sau:
h3 {
display: block;
font-size: 1.17em;
margin-top: 1em;
margin-bottom: 1em;
margin-left: 0;
margin-right: 0;
font-weight: bold;
}
Hầu hết các trình duyệt sẽ hiển thị phần tử <h4> với các giá trị mặc định sau:
h4 {
display: block;
font-size: 1em;
margin-top: 1.33em;
margin-bottom: 1.33em;
margin-left: 0;
margin-right: 0;
font-weight: bold;
}
Hầu hết các trình duyệt sẽ hiển thị phần tử <h5> với các giá trị mặc định sau:
h5 {
display: block;
font-size: .83em;
margin-top: 1.67em;
margin-bottom: 1.67em;
margin-left: 0;
margin-right: 0;
font-weight: bold;
}
Hầu hết các trình duyệt sẽ hiển thị phần tử <h6> với các giá trị mặc định sau:
h6 {
display: block;
font-size: .67em;
margin-top: 2.33em;
margin-bottom: 2.33em;
margin-left: 0;
margin-right: 0;
font-weight: bold;
}
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
HTML cơ bản
-
Giới thiệu về HTML
-
Công cụ soạn thảo HTML
-
Các ví dụ cơ bản về HTML
-
Các phần tử trong HTML
-
Các thuộc tính trong HTML
-
Tiêu đề trong HTML
-
Đoạn văn trong HTML
-
Thuộc tính Style trong HTML
-
Định dạng văn bản trong HTML
-
Các phần tử trích dẫn trong HTML
-
Thẻ chú thích trong HTML
-
Màu sắc trong HTML
-
Cách chèn khoảng trống trong HTML
-
Tạo kiểu cách cho HTML với CSS
-
Các đường dẫn trong HTML
-
Hình ảnh trong HTML
-
Bảng biểu trong HTML
-
Danh sách trong HTML
-
Phần tử khối và nội dòng trong HTML
-
Thuộc tính class trong HTML
-
Thuộc tính id trong HTML
-
Iframe trong HTML
-
JavaScript trong HTML
-
Đường dẫn tập tin trong HTML
-
Phần tử Head trong HTML
-
Layout trong HTML
-
Responsive trong HTML
-
Phần tử mã máy tính trong HTML
-
HTML Entities - Ký tự thực thể trong HTML
-
Symbol - Biểu tượng trong HTML
-
Mã hóa kí tự trong HTML (Charset)
-
Uniform Resource Locators - URL trong HTML
-
HTML và XHTML
-
Thuộc tính Global trong HTML
-
-
Form trong HTML
-
HTML5
-
Đồ họa trong HTML
-
Media trong HTML
-
API trong HTML
-
Ví dụ về HTML
-
Tham chiếu HTML
-
Thẻ HTML
-
Khai báo <!DOCTYPE>
-
Thẻ <!--...-->
-
Thẻ <a>
-
Thẻ <abbr>
-
Thẻ <address>
-
Thẻ <area>
-
Thẻ <article>
-
Thẻ <aside>
-
Thẻ <b>
-
Thẻ <base>
-
Thẻ <bdi>
-
Thẻ <bdo>
-
Thẻ <blockquote>
-
Thẻ <body>
-
Thẻ <br>
-
Thẻ <button>
-
Thẻ <caption>
-
Thẻ <cite>
-
Thẻ <code>
-
Thẻ <col>
-
Thẻ <colgroup>
-
Thẻ <data>
-
Thẻ <datalist>
-
Thẻ <dd>
-
Thẻ <del>
-
Thẻ <details>
-
Thẻ <dfn>
-
Thẻ <div>
-
Thẻ <dialog>
-
Thẻ <dl>
-
Thẻ <embed>
-
Thẻ <em>
-
Thẻ <fieldset>
-
Thẻ <figcaption>
-
Thẻ <figure>
-
Thẻ <footer>
-
Thẻ <h1> đến <h6>
-
Thẻ <header>
-
Thẻ <hr>
-
Thẻ <html>
-
Thẻ <i>
-
Thẻ <iframe>
-
Thẻ <input>
-
Thẻ <ins>
-
Thẻ <kbd>
-
Thẻ <label>
-
Thẻ <legend>
-
Thẻ <li>
-
Thẻ <link>
-
Thẻ <main>
-
Thẻ <map>
-
Thẻ <mark>
-
Thẻ <meter>
-
Thẻ <nav>
-
Thẻ <noscript>
-
Thẻ <object>
-
Thẻ <ol>
-
Thẻ <optgroup>
-
Thẻ <option>
-
Thẻ <output>
-
Thẻ <p>
-
Thẻ <param>
-
Thẻ <picture>
-
Thẻ <pre>
-
Thẻ <progress>
-
Thẻ <q>
-
Thẻ <rp>
-
Thẻ <rt>
-
Thẻ <ruby>
-
Thẻ <s>
-
Thẻ <samp>
-
Thẻ <script>
-
Thẻ <select>
-
Thẻ <search>
-
Thẻ <section>
-
Thẻ <small>
-
Thẻ <source>
-
Thẻ <strong>
-
Thẻ <sub>
-
Thẻ <summary>
-
Thẻ <span>
-
Thẻ <sup>
-
Thẻ <svg>
-
Thẻ <tbody>
-
Thẻ <td>
-
Thẻ <template>
-
Thẻ <textarea>
-
Thẻ <time>
-
Thẻ <thead>
-
Thẻ <title>
-
Thẻ <tr>
-
Thẻ <tfoot>
-
Thẻ <th>
-
Thẻ <track>
-
Thẻ <u>
-
Thẻ <ul>
-
Thẻ <video>
-
Thẻ <wbr>
-
Hướng dẫn AI
Học IT
AI
Hàm Excel