Mệnh đề FROM trong SQL Server
Mệnh đề FROM trong SQL Server (T-SQL) được dùng để liệt kê các bảng cần thiết trong truy vấn của SQL Server.
Cú pháp mệnh đề FROM
FROM bang1[ { INNER JOIN| LEFT OUTER JOIN| RIGHT OUTER JOIN| FULL OUTER JOIN } bang2ON bang1.cot1 = bang2.cot1 ]
Tên các biến và giá trị biến
bang1 và bang2 - bảng được dùng trong câu lệnh SQL. Hai bảng kết nối theo nguyên tắc bang1.cot1 = bang2.cot1.
Lưu ý
- Phải có ít nhất 1 bảng trong mệnh đề FROM.
- Nếu có 2 bảng hoặc nhiều hơn thì các bảng này thường được kết nối bằng từ khóa INNER hoặc OUTER. Dù có thể kết nối bằng cú pháp cũ trong mệnh đề WHERE nhưng nên dùng chuẩn mới đi kèm quy tắc kết nối trong mệnh đề FROM.
Ví dụ - 1 bảng
SELECT *
FROM nhanvien
WHERE ten = ‘Jane;
Ví dụ này dùng mệnh đề FROM để lấy bảng nhanvien, không có bảng kết nối nào khác.
Ví dụ - 2 bảng bằng INNER JOIN
SELECT nhacungcap.nhacungcap_id, nhacungcap.nhacungcap_ten, donhang.donhang_ngayFROM nhacungcapINNER JOIN donhangON nhacungcap.nhacungcap_id = donhang.nhacungcap_id;
Trong ví dụ này, mệnh đề FROM đưa ra 2 bảng la nhacungcap và donhang, kết nối 2 bảng này bằng INNER JOIN bằng cột nhacungcap_id ở cả 2 bảng.
Ví dụ - 2 bảng bằng OUTER JOIN
SELECT nhanvien.nhanvien_id, danhba.ho
FROM nhanvien
LEFT OUTER JOIN danhba
ON nhanvien.nhanvien_id = danhba.danhba_id
WHERE nhanvien.ten = ‘Sarah’;
Mệnh đề FROM này đưa ra 2 bảng là nhanvien và danhba, dùng LEFT OUTER JOIN để kết nối bằng cột nhanvien_id ở cả 2 bảng.
Bài trước: Lệnh SELECT trong SQL Server
Bài tiếp: Các toán tử so sánh trong SQL Server
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Hoài PhươngThích · Phản hồi · 0 · 21/08/20-
Quantrimang.comThích · Phản hồi · 2 · 21/08/20
-
-
MS SQL Server là gì?
-
Các phiên bản MS SQL Server
-
Tìm hiểu về kiến trúc của MS SQL Server
-
Hướng dẫn cài đặt MS SQL Server
-
Quản lý MS SQL Server bằng Management Studio
-
Các cách đăng nhập cơ sở dữ liệu
-
Cách tạo cơ sở dữ liệu
-
Cách chọn cơ sở dữ liệu
-
Cách xóa cơ sở dữ liệu
-
Cách tạo bản sao dữ liệu
-
Cách khôi phục cơ sở dữ liệu
-
Cách tạo người dùng
-
Giám sát cơ sở dữ liệu
-
Cách khởi động và dừng các dịch vụ
-
High Availability - Tính sẵn sàng
-
Dịch vụ tạo báo cáo
-
Execution Plans - Kế hoạch thực thi
-
Các dịch vụ tích hợp
-
Các dịch vụ phân tích
-
Lệnh SQL Server cơ bản
-
Lệnh DROP USER trong SQL Server
-
Tìm User trong SQL Server
-
Sử dụng chú thích trong SQL Server
-
LITERAL (Hằng) trong SQL Server
-
Khai báo biến trong SQL Server
-
SEQUENCE trong SQL Server
-
FUNCTION (Hàm) trong SQL Server
-
PROCEDURE (Thủ tục) trong SQL Server
-
Khóa ngoại Foreign Key
-
Các lệnh điều khiển và vòng lặp
-
Các hàm xử lý chuỗi
-
Hàm xử lý số - toán học
-
Hàm xử lý Date/Time
-
Hàm chuyển đổi kiểu dữ liệu
-
Kiểm tra thông tin phiên bản
-
Các hàm nâng cao
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel