Top 7 keo tản nhiệt tốt nhất 2021

Mua được keo tản nhiệt phù hợp và sử dụng đúng cách sẽ cải thiện đáng kể nhiệt độ và công suất của CPU hoặc GPU. Nếu sử dụng loại keo tản nhiệt không đúng và sai phương pháp sẽ dẫn đến hiệu suất xấu đi. Do vậy bài viết này sẽ giới thiệu cho các bạn một số loại hợp chất tản nhiệt, cũng như cách sử dụng nó sao cho đúng cách. Bài viết này có mục đích chính là giúp người mới bắt đầu build máy tính, tuy nhiên nếu là người có kinh nghiệm, tin chắc bạn cũng học hỏi được một số điều mới mẻ.

Keo dán nhiệt là gì?

Keo dán nhiệt còn được gọi là hợp chất tản nhiệt, dán tản nhiệt hoặc đơn giản là TIM. Vật liệu màu xám này thường dẫn nhiệt ra khỏi CPU hoặc GPU và làm tiêu tan nó vào bộ tản nhiệt và bộ làm mát. Thông thường bạn sẽ thấy nhiệt độ giảm hơn 10 độ, kết quả này còn phụ thuộc vào chất lượng của hợp chất tản nhiệt và các thành phần của máy tính.

Mặc dù, máy tính có bộ tản nhiệt hoặc bộ làm mát nhưng bạn vẫn nên sử dụng keo tản nhiệt để cải thện hiệu suất làm mát tổng thể.

Có nhiều loại keo tản nhiệt khác nhau bao gồm silic, kim loại, gốm và carbon. Keo tản nhiệt là hợp chất dẫn nhiệt hiệu quả nhất, nhưng nó cũng có điện dung. Vì vậy, bạn cần phải cẩn thận để không tràn keo lên chỗ tiếp xúc kim loại trên bo mạch chủ.

Keo tản nhiệt dạng gốm không chứa bất kỳ kim loại nào và do đó không dẫn điện. Loại keo tản nhiệt này rẻ hơn nhưng hiệu quả quả nó không giống với keo tản nhiệt dạng kim loại. Tuy nhiên, nó dễ sử dụng và an toàn hơn, vẫn đem đến kết quả tốt nên đó là lý do nó phổ biến.

Keo tản nhiệt dạng silic được sử dụng cho miếng đệm nhiệt, bạn có thể đặt nó giữa bộ tản nhiệt và bộ xử lý. Loại keo tản nhiệt này rất dễ sử dụng nhưng không được hiệu quả như các loại keo tản nhiệt khác.

Lưu ý, bạn không nên sử dụng loại keo tản nhiệt dạng dính vì nó sẽ dính chặt các thành phần lại với nhau. Bạn sẽ gặp rắc rối khi thay bộ tản nhiệt sau một thời gian nhất định.

Sử dụng keo tản nhiệt đúng cách

Có nhiều cách để sử dụng keo tản nhiệt và mặc dù hầu hết các cách đó đều cho kết quả gần như nhau, nhưng bạn nên đảm bảo không sử dụng quá nhiều hoặc quá ít keo tản nhiệt. Tóm lại phương pháp phổ biến nhất là phương pháp “hạt đậu” hoặc “chấm”, bạn chỉ cần đổ keo lên giữa bề mặt. Keo tản nhiệt sẽ lan đều khi bạn tạo áp lực bộ tản nhiệt lên nó. Phần còn lại phụ thuộc vào bộ làm mát và cách luồng khí được quản lý trong case máy tính.

Ngoài ra, có một cách khác để sử dụng keo tản nhiệt cho CPU là đổ keo thành một đường dọc theo bề mặt. Một số người đổ keo theo dạng chữ X hoặc hình xoắn ốc, các dạng này có phần quá mức vì bạn sẽ sử dụng nhiều keo hơn cần thiết. Dù bằng cách nào bạn hãy luôn nhớ, không nên sử dụng quá nhiều hoặc quá ít ít keo tản nhiệt.

Một số keo tản nhiệt có một dụng cụ đặc biệt đi kèm như chổi được dùng để chải đều keo. Ngoài trừ việc sử dụng keo tản nhiệt dạng kim loại lỏng, nếu không bạn không cần phải trải đều hợp chất.

Loại bỏ và sử dụng lại keo tản nhiệt

Nhiều bạn thắc mắc không biết loại bỏ keo dán nhiệt cũ có dễ không, câu trả lời là rất đơn giản. Bản chỉ cần sử dụng dung môi isopropyl alcohol 99%, đây là công cụ hiệu quả nhất để làm sạch các chất ra khỏi CPU, bộ tản nhiệt và bề mặt bộ xử lý.

Bạn chỉ cần cẩn thận đổ một ít dung môi lên phần muốn làm sạch, chờ trong vài phút và sau đó lau nó với một miếng vải sạch. Sau một khoảng thời gian, bạn nên tháo bộ làm mát CPU ra, loại bỏ keo tản nhiệt cũ và sử dụng keo mới. Sự thật là ngay cả sau một hoặc hai năm, hiệu suất sẽ không cải thiện chút nào. Thực tế, dọn dẹp, vệ sinh máy tính sẽ có lợi hơn so với việc sử dụng lại keo tản nhiệt.

Nếu rảnh rỗi bạn có thể thay đổi thành phần bộ tản nhiệt khi vệ sinh máy tính nhưng bạn nên thực hiện thay đổi sau khoảng thời gian trên năm năm vì thời gian ngắn là không cần thiết.

Các loại keo tản nhiệt tốt nhất 2021

1. Gelid GC-Extreme

  • Dẫn điện: Không
  • Độ dẫn nhiệt: 8,5 W/mk
  • Dễ sử dụng: 4.0 (1 = khó, 5 = đơn giản)
  • Hiệu suất tương đối: 3.5 (1 = kém, 5 = xuất sắc)
  • Công cụ làm sạch: Khăn thấm không xơ vải, bông tẩm cồn hoặc tăm bông và cồn
  • Giá mỗi gram: $3,7 (85.000 đồng)

Ưu điểm

  • Lan đều ra mọi hướng
  • Giá hợp lý
  • Dễ sử dụng và làm sạch

Nhược điểm

  • Yêu cầu dùng lực mạnh trên ống tiêm để bơm keo chính xác
Gelid GC-Extreme
Gelid GC-Extreme

Gelid GC-Extreme là một hợp chất có độ nhớt vừa phải, giúp cho nó cực kỳ ổn định trong quá trình áp dụng và lan đều ra mọi hướng, nhưng yêu cầu lực chậm nhất quán trên pít tông ống tiêm để bơm keo tản nhiệt vào đúng vị trí. TIM này tương đối dễ sử dụng và làm sạch.

2. Thermal Grizzly Conductonaut

  • Dẫn điện: Có
  • Độ dẫn nhiệt: 73,0 W/mk
  • Mức độ dễ sử dụng: 2.0 (1 = khó, 5 = đơn giản)
  • Hiệu suất tương đối: 4,5 (1 = kém, 5 = xuất sắc)
  • Công cụ làm sạch: Khăn thấm không xơ vải, bông tẩm cồn hoặc tăm bông và cồn
  • Giá mỗi gram: $22,99 (529.000 đồng)

Ưu điểm

  • Cho khả năng ép xung cực mạnh
  • Hiệu suất cao

Nhược điểm

  • Giá thành cao
  • Khó áp dụng
  • Dẫn điện
Thermal Grizzly Conductonaut
Thermal Grizzly Conductonaut

Hợp chất tản nhiệt kim loại Thermal Grizzly Conductonaut rất lỏng và được áp dụng cho bộ tản nhiệt tích hợp CPU bằng hệ thống phân phối dạng ống tiêm và đầu kim tiêm mao mạch. Phần keo thừa có thể được hút ra bằng cách sử dụng một đầu chiết đặc biệt (bằng cách kéo pít-tông của ống tiêm để rút phần kim loại lỏng thừa ra ngoài).

3. CoolLaboratory Liquid Pro

  • Dẫn điện: Có
  • Độ dẫn nhiệt: 79,0 W/mk
  • Mức độ dễ sử dụng: 2.0 (1 = khó, 5 = đơn giản)
  • Hiệu suất tương đối: 4,5 (1 = kém, 5 = xuất sắc)
  • Công cụ làm sạch: Khăn thấm không xơ vải, bông tẩm cồn hoặc tăm bông và cồn
  • Giá mỗi gram: $24,94 (574.000 đồng)

Ưu điểm

  • Cho khả năng ép xung cực mạnh
  • Hiệu suất cao
  • Giá thành cao

Nhược điểm

  • Khó áp dụng
  • Dẫn điện
CoolLaboratory Liquid Pro
CoolLaboratory Liquid Pro

CoolLaboratory Liquid Pro là một hợp chất kim loại lỏng được áp dụng bằng một ống tiêm và đầu ống mao dẫn vào bộ tản nhiệt tích hợp CPU, đồng thời nó đi kèm với một miếng cọ rửa và tăm bông tẩm cồn để làm sạch.

Việc bôi keo tản nhiệt này được thực hiện dễ dàng hơn với tăm bông và cần lực mạnh để phân phối đều lượng keo.

Keo tản nhiệt này có thể gây ra phản ứng với một số kim loại, chẳng hạn như nhôm, và một số báo cáo về phản ứng với đồng cũng được ghi nhận bởi người dùng cuối.

4. Phobya Liquid Metal Compound LM

  • Dẫn điện: Có
  • Độ dẫn nhiệt: Không công bố
  • Mức độ dễ sử dụng: 2.0 (1 = khó, 5 = đơn giản)
  • Hiệu suất tương đối: 4,5 (1 = kém, 5 = xuất sắc)
  • Công cụ làm sạch: Khăn thấm không xơ vải, bông tẩm cồn hoặc tăm bông và cồn
  • Giá mỗi gram: $9 (207.000 đồng)

Ưu điểm

  • Dùng để ép xung cực mạnh
  • Hiệu suất cao
  • Tương đối rẻ cho một hợp chất kim loại lỏng

Nhược điểm

  • Khó áp dụng
  • Dẫn điện
Phobya Liquid Metal Compound LM
Phobya Liquid Metal Compound LM

Đối với một hợp chất có giá thấp hơn một nửa so với các đối thủ cạnh tranh hàng đầu, Liquid Metal Compound LM của Phobya cung cấp hiệu suất ấn tượng, thường vượt qua CoolLaboratory Liquid Pro hoặc Thermal Grizzly Conductonaut trong các thử nghiệm.

Liquid Metal Compound LM được thiết kế dưới dạng một ống tiêm có đầu bôi mao dẫn. Việc bôi hợp chất được thực hiện dễ dàng hơn với tăm bông và cần lực lớn để tạo ra một lớp phủ nhất quán trên CPU IHS. Loại keo tản nhiệt này có thể gây phản ứng với nhôm và các kim loại khác.

5. ProlimaTech PK-3 Nano Aluminium

  • Dẫn điện: Không
  • Độ dẫn nhiệt: 11,2 W/mk
  • Mức độ dễ sử dụng: 4,5 (1 = khó, 5 = đơn giản)
  • Hiệu suất tương đối: 4 (1 = kém, 5 = xuất sắc)
  • Công cụ làm sạch: Khăn thấm không xơ vải, bông tẩm cồn hoặc tăm bông và cồn
  • Giá mỗi gram: $3,6 (83.000 đồng)

Ưu điểm

  • Không bị chảy
  • Dễ sử dụng
  • Dễ dàng làm sạch

Nhược điểm

  • Không có
ProlimaTech PK-3 Nano Aluminium
ProlimaTech PK-3 Nano Aluminium

PromilaTech PK-3 Nano Aluminium là một hợp chất giúp tản nhiệt có độ nhớt vừa phải, chứa nhôm và kẽm oxit. Keo tản nhiệt này có độ ổn định tốt (không bị chảy), dễ dàng bôi trên mọi bề mặt cũng như giúp việc lau chùi trở nên đơn giản. Bạn thực sự sẽ không phải hối tiếc khi lựa chọn loại keo tản nhiệt này.

6. Thermal Grizzly Kryonaut

  • Dẫn điện: Không
  • Độ dẫn nhiệt: 12,5 W/mk
  • Mức độ dễ sử dụng: 4,5 (1 = khó, 5 = đơn giản)
  • Hiệu suất tương đối: 4.0 (1 = kém, 5 = xuất sắc)
  • Công cụ làm sạch: Khăn thấm không xơ vải, bông tẩm cồn hoặc tăm bông và cồn
  • Giá mỗi gram: $9,99 (230.000 đồng)

Ưu điểm

  • Không bị chảy
  • Dễ sử dụng
  • Dễ dàng làm sạch

Nhược điểm

  • Giá mỗi gam hơi cao
Thermal Grizzly Kryonaut
Thermal Grizzly Kryonaut

Thermal Grizzly Kryonaut là một hợp chất tản nhiệt có độ nhớt nhẹ, với độ ổn định tốt, đồng thời có khả năng chống chảy. Loại keo tản nhiệt này rất dễ áp dụng và làm sạch, khiến nó trở thành một lựa chọn yêu thích cho những ai muốn tự build hệ thống.

7. Noctua NT-H1

  • Dẫn điện: Không
  • Độ dẫn nhiệt: Không công bố
  • Mức độ dễ sử dụng: 4,5 (1 = khó, 5 = đơn giản)
  • Hiệu suất tương đối: 4.0 (1 = kém, 5 = xuất sắc)
  • Công cụ làm sạch: Khăn thấm không xơ vải, bông tẩm cồn hoặc tăm bông và cồn
  • Giá mỗi gram: $ 2,26 (52.000 đồng)

Ưu điểm

  • Cân bằng giữa giá cả và hiệu suất
  • Dễ sử dụng và làm sạch

Nhược điểm

  • Không có
Noctua NT-H1
Noctua NT-H1

Noctua NH-H1 là một hợp chất tương đối nhớt, nhưng không dễ bị chảy, dễ áp dụng lên các bề mặt và cho phép làm sạch dễ dàng. Thiết kế ống tiêm có nắp vặn giúp kéo dài tuổi thọ của hợp chất, tránh bị khô và được coi là một tùy chọn hấp dẫn đối với những người có ngân sách eo hẹp. Đây là một tùy chọn đáng xem xét và phù hợp với đa số các bản build.

Xem thêm:

Thứ Năm, 22/04/2021 16:03
4,411 👨 101.998
0 Bình luận
Sắp xếp theo