C01 là khối gì? C01 gồm những môn nào, ngành nào, trường nào?

c01 hay khối co1 được xét tuyển ở những trường nào? Bài viết sẽ tổng hợp cho bạn những thông tin cần biết về các trường xét khối c01 ở Hà Nội.

Nếu đã từng thi đại học, ắt hẳn khối C01 không còn quá xa lạ với bạn. Khối này bao gồm 3 môn: Ngữ văn, Toán và Vật lý. Rõ ràng, đây là khối kết hợp giữa khoa học tự nhiên và xã hội. Vì thế, nếu thi khối này, bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn nghề nghiệp khác nhau, bao gồm cả ngành “hot” hiện nay.

  • Ngữ văn - Môn khoa học xã hội: Đánh giá khả năng tư duy, lập luận và sử dụng ngôn ngữ.
  • Toán - Môn khoa học tự nhiên: Đánh giá khả năng tư duy logic, phân tích và giải quyết vấn đề hợp lý.
  • Vật lý - Môn khoa học tự nhiên: Đánh giá khả năng phân tích, tư duy logic và các vấn đề liên quan tới khoa học tự nhiên.

Thi 3 môn này, bạn có thể chọn nghề kinh tế, kỹ thuật, thậm chí cả du lịch. Hiện có rất nhiều trường xét tuyển khối C01. Dưới đây là thông tin chi tiết.

Khối C01

C01 là gồm những môn nào?

Trong thời đại khoa học, công nghệ thông tin phát triển, khối C01 ngày càng được nhiều sĩ tử lựa chọn bởi tiềm năng phát triển sau này.

Khối C01 bao gồm 3 môn: Toán, Văn và Vật lý. Thí sinh thi khối C01 có khá nhiều lựa chọn ngành học, bao gồm cả những ngành liên quan tới nghề “hot” nhất hiện nay, chẳng hạn như kinh doanh, kỹ thuật, công nghệ thông tin...

Hiện có rất nhiều trường tuyển sinh khối C01, không chỉ riêng ở Hà Nội mà còn ở cả nhiều tỉnh thành khác. Bên dưới là ngành học và các trường đang tuyển sinh khối C01.

Khối C01 có thể xét tuyển vào những trường nào?

Trong năm 2021, có khoảng 70 trường đại học, học viện trên toàn quốc xét tuyển khối C01. Dưới đây là danh sách các trường đại học xét tuyển khối C01, mời các bạn tham khảo. 

Các trường đại học khối C01 khu vực Hà Nội

  • Đại học Công nghiệp Việt Hung
  • Đại học Công nghệ Đông Á
  • Đại học Đại Nam
  • Đại học Giao thông Vận tải
  • Đại học Hòa Bình
  • Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
  • Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  • Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
  • Đại học Mỏ – Địa chất
  • Đại học Mở Hà Nội
  • Đại học Nguyễn Trãi
  • Đại học Phenikaa
  • Đại học Phương Đông
  • Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  • Học viện Chính sách và Phát triển
  • Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Khu vực các tỉnh miền Bắc (ngoài Hà Nội)

Các trường đại học khối C01 khu vực miền Bắc

  • Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
  • Đại học Hải Phòng
  • Đại học Hàng hải Việt Nam
  • Đại học Hùng Vương
  • Đại học Khoa học Thái Nguyên
  • Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định
  • Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
  • Đại học Lương Thế Vinh
  • Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
  • Đại học Tây Bắc
  • Đại học Trưng Vương

Các trường đại học khối C01 khu vực miền Trung và Tây Nguyên

  • Đại học Công nghệ Vạn Xuân
  • Đại học Công nghiệp TPHCM Phân hiệu Quảng Ngãi
  • Đại học Duy Tân
  • Đại học Đông Á
  • Đại học Hà Tĩnh
  • Đại học Hồng Đức
  • Đại học Nha Trang
  • Đại học Phan Châu Trinh
  • Đại học Phan Thiết
  • Đại học Phú Xuân
  • Đại học Quảng Bình
  • Đại học Quy Nhơn
  • Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa
  • Đại học Xây dựng Miền Trung
  • Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng

Các trường đại học khối C01 khu vực Thành phố Hồ Chí Minh

  • Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  • Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Đại học Gia Định
  • Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM
  • Đại học Hùng Vương TPHCM
  • Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM
  • Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Đại học Quốc tế Sài Gòn
  • Đại học Sài Gòn
  • Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Đại học Tôn Đức Thắng
  • Đại học Văn Hiến
  • Đại học Văn Lang
  • Khu vực các tỉnh miền Nam (ngoài TPHCM)
  • Các trường đại học khối C01 khu vực miền Nam
  • Đại học An Giang
  • Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Đại học Cần Thơ
  • Đại học Cửu Long
  • Đại học Đồng Tháp
  • Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
  • Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
  • Đại học Lạc Hồng
  • Đại học Nam Cần Thơ
  • Đại học Tây Đô
  • Đại học Thủ Dầu Một
  • Đại học Trà Vinh

Các ngành khối C01

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

TT Tên ngành Mã ngành
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
2 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt 7510206
3 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7510303
4 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 7510301
5 Công nghệ Chế tạo máy 7510202
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103
7 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
11 Công nghệ Kỹ thuật điện – viễn thông 7510302
12 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406
14 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209
15 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304
16 Công nghệ ô tô 7510212
17 công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403
18 Quản lý công nghiệp 7510601
19 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403

Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

TT Tên ngành Mã ngành
1 Quản trị kinh doanh 7340101
2 Marketing 7340115
3 Kinh doanh thương mại 7340121
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201
5 Kế toán 7340301
6 Bảo hiểm 7340302
7 Khoa học dữ liệu 7340420
8 Hệ thống thông tin quản lý 7340405
9 Thương mại điện tử 7340122
10 Quản trị nhân lực 7340404
11 Tài chính quốc tế 7340206
12 Kinh doanh quốc tế 7340120
13 Công nghệ tài chính 7340208
14 Quan hệ lao động 7340408
15 Quản trị văn phòng 7340406
16 Marketing số 7340114
17 Quản lý công 7340403

3.3 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

TT Tên ngành Mã ngành
1 Công nghệ thông tin 7480201
2 Công nghệ đa phương tiện 7480203
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
4 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108
5 Kỹ thuật phần mềm 7480103
6 An toàn thông tin 7480202
7 Khoa học máy tính 7480101
8 Hệ thống thông tin 7480104

3.4 Nhóm ngành Kỹ thuật

TT Tên ngành Mã ngành
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
2 Kỹ thuật cơ khí 7520103
3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
4 Kỹ thuật điện – viễn thông 7520207
5 Kỹ thuật vật liệu 7520309
6 Kỹ Thuật Mỏ 7520601
7 Kỹ thuật điện 7520201
8 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 7520218
9 Kỹ thuật Ô tô 7520130
10 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116
11 Kỹ thuật y sinh 7520212
12 Kỹ thuật nhiệt 7520115
13 Công nghệ ô tô điện 7520141
14 Kỹ thuật tàu thủy 7520122
15 Cơ điện tử 7520119
16 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607
17 Kỹ thuật Trắc địa Bản đồ 7520503
18 Vật lý kỹ thuật 7520401
19 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118

3.5 Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

TT Tên ngành Mã ngành
1 Kỹ thuật Xây dựng 7580201
2 Quản lý xây dựng 7580302
3 Kinh tế xây dựng 7580301
4 Thiết kế nội thất 7580108
5 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông 7580205
6 Kiến trúc 7580101
7 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213
8 Quản lý đô thị và công trình 7580106

3.6 Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

TT Tên ngành Mã ngành
1 Sư phạm Vật lý 7140211
2 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247
3 Giáo dục học 7140101
4 Sư phạm Công nghệ 7140246
5 Giáo dục Tiểu học 7140202
6 Sư phạm Toán học 7140209
7 Sư phạm Tin học 7140210

3.7 Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

TT Tên ngành Mã ngành
1 Kinh tế đầu tư 7310104
2 Việt Nam học 7310630
3 Quan hệ quốc tế 7310206
4 Hàn Quốc học 7310614
5 Kinh tế 7310101
6 Kinh tế số 7310112
7 Xã hội học 7310301
8 Quản trị kinh doanh số 7310109

3.8 Các nhóm ngành khác

TT Tên ngành Mã ngành
1 Thiết kế đồ họa 7210403
2 Thiết kế thời trang 7210404
3 Triết học 7229001
4 Quan hệ công chúng 7320108
5 Truyền thông đa phương tiện 7320104
6 Công nghệ truyền thông 7320106
7 Luật 7380101
8 Vật lý học 7440102
9 Khoa học vật liệu 7440122
10 Công nghệ Thực phẩm 7540101
11 Công nghệ sợi, dệt 7540202
12 Công nghệ dệt, may 7540204
13 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601
14 Quản lý bệnh viện 7720802
15 Công tác xã hội 7760101
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
17 Quản trị khách sạn 7810201
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
19 Khai thác vận tải 7840101
20 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101
21 Quản lý đất đai 7850103
22 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102
23 Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo  
24 Tin học kinh tế  
25 Kỹ thuật điện tử và tin học

Hy vọng bài viết trên đã giải thích rõ cho các bạn biết C01 là khối gì; Toán, Văn và Vật lý là khối gì; Các ngành, các trường xét tuyển khối C01. Hy vọng các bạn thí sinh sẽ lựa chọn được ngành học yêu thích và phù hợp với điểm thi của mình trong kỳ tuyển sinh năm sắp tới. Chúc các bạn có một kỳ thi thành công!

Thứ Tư, 21/01/2026 22:03
3,49 👨 171.552
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
❖ Học nhanh nhớ lâu