Điểm sàn xét tuyển 2022 của các trường đại học trên cả nước

Điểm chuẩn vào các trường Đại học, Cao đẳng năm 2022 như thế nào? Hiện tại, đã có một số trường công bố điểm chuẩn các trường đại học theo phương thức xét tuyển học bạ 2022. Mời các bạn tham khảo

Dưới đây là danh sách trường công bố điểm chuẩn (cập nhật).

Mục lục bài viết

Điểm sàn xét tuyển 2022

Dưới đây là điểm sàn xét tuyển của các trường đại học trên cả nước, mời phụ huynh và thí sinh theo dõi.

STTTên trườngĐiểm sàn
1Trường Đại Học Ngoại thương– CS Hà Nội và TP.HCM: 23,5 điểm
– CS Quảng Ninh: 20 điểm
2Đại học Quốc gia Hà Nội20 điểm (gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng, chưa nhân hệ số).
3Trường Đại Học Thương mại– Phương thức 100, 200, 301, 402, 500: 20 điểm
– Phương thức 409, 410: 13 điểm
4Trường Đại Học Công nghiệp Thực Phẩm TPHCM16-20 điểm
5Trường Đại Học Phan Châu Trinh– Điểm thi TN THPT:
+ Quản trị kinh doanh: 15 điểm
+ Các ngành còn lại: Bằng với mức điểm do Bộ GD-ĐT quy định (Dự kiến công bố ngày 31/7/2022)
– Xét học bạ: 15-24 điểm
– ĐGNL ĐHQG TP.HCM: 500 – 650 điểm
6Trường Đại Học Kinh tế – Đại Học Quốc gia Hà Nội23 điểm
7Trường ĐH Tài Nguyên và Môi trường TP.HCM14-16 điểm
8Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn– Điểm thi TN THPT: 15 điểm
– Xét học bạ: 15 điểm
– ĐGNL ĐHQGHN: 550 điểm
9Trường Đại Học Công nghiệp TP.HCM– CS TP.HCM:
+ Chương trình đại trà (Trừ ngành Dược học): 19 điểm
+ CLC và liên kết quốc tế 2+2: 18 điểm.
– Phân hiệu Quảng Ngãi: 17 điểm
10Trường Đại Học Kinh tế -Tài chính TPHCM16-18 điểm
11Trường Đại học Khánh Hòa– Điểm TN THPT: 15-16 điểm
– Học bạ THPT: 16-19 điểm
– ĐGNL ĐHQG TP.HCM: 450-600 điểm
12Trường Đại Học Ngân hàng TP.HCM18 điểm
13Trường Đại học Dầu khí Việt Nam15 điểm
14Trường Đại học Thủ Dầu Một15-18 điểm
15Trường Đại học Hoa Sen15-18 điểm
16Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM– CS chính: 16-21 điểm.
– Phân hiệu Gia Lai, Ninh Thuận: 15-16 điểm
17Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu15-21 điểm
18Trường Đại học Tài chính Kế toán15 điểm
19Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang15 điểm
20Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM15 điểm
21Học viện Công Nghệ Bưu chính Viễn thông– Cơ sở phía Bắc: 21 điểm
– Cơ sở phía Nam: 19,00 điểm
22Học viện Dân tộc– Xét học bạ: 15 điểm
– Điểm thi TN THPT: 15 điểm
23Trường Đại học Công nghệ TP.HCM16-19 điểm
24Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh– Mã 100: 15 điểm
– Mã 200: 18 điểm
25Trường Đại học Nội vụ– Trụ sở HN: 14.5 – 22 điểm
– Phân hiệu TP.HCM: 15-17 điểm
– Phân hiệu Quảng Nam; 15-16 điểm
26Học viện cán bộ TPHCM16 điểm
27Trường Đại học Kinh tế Quốc dânPhương thức 100, 402, 502: 20 điểm (Thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên)
28Trường Đại học Bách khoa Hà Nội– Điểm thi TN THPT: 23 điểm
– Điểm thi Đánh giá tư duy: 14 điểm
29Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội20 điểm
30Trường Đại học Luật Hà Nội– Trụ sở HN:
+ Khối C00: 20 điểm
+ Các khối khác: 18 điểm (chưa tính điểm ưu tiên)
– Phân hiệu Đắk Lắk: 15 điểm (chưa tính điểm ưu tiên)
31Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung– Điểm thi TN THPT: 16 điểm
– Xét học bạ: 18 điểm
32Trường Đại học Tài chính Marketing19 điểm
33Trường Đại học Quang Trung– Điểm thi TN THPT: 15-19 điểm.
– Xét học bạ: 18 điểm
– ĐGNL ĐHQG TP.HCM: 550 điểm
34Trường Đại học Cần Thơ16-19 điểm
35Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCM23 điểm
36Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội20-22 điểm
37Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội20 điểm
38Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn17-18 điểm
39Trường Đại học Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM)

18 điểm

Chương trình liên kết: 15 điểm

40Trường Đại học Y Dược TP.HCM19-23 điểm
41Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM17-21 điểm
42Trường Đại học Y Dược Cần Thơ19-22 điểm
43Trường Đại học Sư phạm Hà Nội16-21,5 điểm
44Trường Đại học Kinh tế TP.HCM– Cơ sở TP.HCM: 20 điểm
– Phân hiệu Vĩnh Long: 16 điểm
45Trường Đại học Xây dựng miền Tây14 điểm
46Trường Đại học Văn Hiến

15-18 điểm

47Trường Đại học Thành Đô15 điểm
48Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM18 điểm
49Trường Đại học Y Dược - ĐH Quốc gia Hà Nội20-22 điểm
50Trường Đại học Xây dựng Hà Nội16-20 điểm
51Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên15-22 điểm
52Trường Đại học Việt - Nhật, ĐH Quốc gia Hà Nội20 điểm
53Trường Đại học Giao thông Vận tải– Điểm thi TN THPT: 17-22 điểm.
– Điểm kết hợp chứng chỉ IELTS + thi tốt nghiệp: 21 - 24 điểm
– Điểm thi tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội: 14 điểm
54

Trường Đại học Sư phạm TPHCM

19-23 điểm
55

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM

18 - 20 điểm
56Trường Đại học Mở Hà Nội16 - 21 điểm
57Trường Đại học Mở TPHCM16 - 22 điểm
58Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội18 - 23 điểm
59Khoa Y, Đại học Quốc gia TPHCM19 - 22 điểm
60Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế16 - 22 điểm
61Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định19 điểm
62Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương19 - 22 điểm
63Trường Đại học Y Dược Đà Nẵng18 - 22 điểm
64Trường Đại học Y Hà Nội19 - 23 điểm
65Trường Đại học Nha Trang15,5 - 20 điểm
66Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 218 - 21 điểm

Điểm chuẩn học bạ 2022

Điểm chuẩn học bạ Học viện Cán bộ TP.HCM 2022

Điểm chuẩn học bạ Đại học Kiên Giang 2022 - đợt 2

Điểm chuẩn học bạ Đại học Thủy Lợi 2022

Điểm chuẩn học bạ Đại học Thủy Lợi 2022

Điểm chuẩn học bạ Đại học Thủy Lợi 2022 2

Điểm chuẩn học bạ Đại học Tôn Đức Thắng 2022

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Điểm đạt sơ tuyển PT1 - học bạ

Điểm đạt sơ tuyển PT3 - ĐT 1

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán, Văn, Anh*2

37

36

2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Toán, Văn, Anh*2

35.5

35

3

7310301

Xã hội học

Văn*2, Anh, Sử

31.5

31

4

7310630

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)

Văn*2, Anh, Sử

34

33

5

7310630Q

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)

Văn*2, Anh, Sử

34

33

6

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)

Toán, Văn, Anh*2

37

36

7

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Toán, Văn, Anh*2

35.75

35

8

7340115

Marketing

Toán, Văn, Anh*2

37.5

37

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

Toán, Văn, Anh*2

37.5

37

10

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Toán*2, Văn, Anh

36

35.25

11

7340301

Kế toán

Toán*2, Văn, Anh

35.5

34.25

12

7340408

Quan hệ lao động

Toán*2, Văn, Anh

28

29

13

7380101

Luật

Văn*2, Anh, Sử

36

35.5

Toán, Văn, Anh*2

36

35.5

14

7420201

Công nghệ sinh học

Toán, Anh, Sinh*2

33.25

32

15

7440301

Khoa học môi trường

Toán*2, Anh, Sinh

26

31

Toán*2, Anh, Hóa

26

31

16

7460112

Toán ứng dụng

Toán*2, Anh, Lý

28

31

17

7460201

Thống kê

Toán*2, Anh, Lý

28

31

18

7480101

Khoa học máy tính

Toán*2, Anh, Lý

36.5

35

19

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Toán*2, Anh, Lý

34.5

32.5

20

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Toán*2, Anh, Lý

37

35.5

21

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Toán*2, Anh, Sinh

26

29

Toán*2, Anh, Hóa

26

29

22

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Toán*2, Anh, Lý

31.75

31

23

7520201

Kỹ thuật điện

Toán*2, Anh, Lý

28

31

24

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Toán*2, Anh, Lý

28

31

25

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán*2, Anh, Lý

32.5

31

26

7520301

Kỹ thuật hóa học

Toán, Anh, Hóa*2

33

31

27

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

Toán*2, Anh, Lý

27

29

28

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Toán*2, Anh, Lý

29

31

29

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán*2, Anh, Lý

27

29

30

7720201

Dược học

Toán, Anh, Hóa*2

35.5

34.75

31

7760101

Công tác xã hội

Văn*2, Anh, Sử

27

29

32

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Toán, Văn, Anh*2

31.5

29

33

7810302

Golf

Toán, Văn, Anh*2

27

29

34

7850201

Bảo hộ lao động

Toán*2, Anh, Sinh

27

29

Toán*2, Anh, Hóa

27

29

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

1

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình Chất lượng cao

Toán, Văn, Anh*2

33.5

31.5

2

F7310630Q

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình Chất lượng cao

Văn*2, Anh, Sử

27

31

3

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình Chất lượng cao

Toán, Văn, Anh*2

35.5

33

4

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình Chất lượng cao

Toán, Văn, Anh*2

33

31

5

F7340115

Marketing - Chương trình Chất lượng cao

Toán, Văn, Anh*2

36

35

6

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Chất lượng cao

Toán, Văn, Anh*2

36.5

36

7

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Chất lượng cao

Toán*2, Văn, Anh

33

31

8

F7340301

Kế toán - Chương trình Chất lượng cao

Toán, Văn, Anh*2

31

31

9

F7380101

Luật - Chương trình Chất lượng cao

Văn*2, Anh, Sử

31

31

Toán, Văn, Anh*2

31

31

10

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình Chất lượng cao

Toán, Anh, Sinh*2

27

29

11

F7480101

Khoa học máy tính - Chương trình Chất lượng cao

Toán*2, Anh, Lý

32

31

12

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình Chất lượng cao

Toán*2, Anh, Lý

33

31

13

F7520201

Kỹ thuật điện - Chương trình Chất lượng cao

Toán*2, Anh, Lý

27

29

14

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình Chất lượng cao

Toán*2, Anh, Lý

27

29

15

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình Chất lượng cao

Toán*2, Anh, Lý

27

29

16

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình Chất lượng cao

Toán*2, Anh, Lý

27

29

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA

1

N7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

Toán, Văn, Anh*2

28

29

2

N7310630

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh

Văn*2, Anh, Sử

27

29

3

N7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

Toán, Văn, Anh*2

29

29

4

N7340115

Marketing - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

Toán, Văn, Anh*2

29

29

5

N7340301

Kế toán - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

Toán*2, Văn, Anh

27

29

6

N7380101

Luật - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

Văn*2, Anh, Sử

27

29

Toán, Văn, Anh*2

27

29

7

N7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

Toán*2, Anh, Lý

27

29

Điểm chuẩn phương thức xét tuyển sớm của HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Cơ sở phía Nam

Điểm chuẩn phương thức xét tuyển sớm của HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở phía Nam

Điểm chuẩn đại học 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM năm 2021

Điểm chuẩn đại học Ngoại thương (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn đại học Ngoại thương (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (Khánh Hòa) 2021

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn 2021

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn 2021

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học Thương mại (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao (TP HCM) 2021 

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn của 12 trường, khoa thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP HCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn tại cơ sở TP HCM:

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Học viện Tài chính (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2021

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng 2021

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2021

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2021

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (Vĩnh Phúc) 2021

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (Vĩnh Phúc) 2021 

Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học Điện lực (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn 8 trường Công an

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học An ninh nhân dân (TP HCM)

Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân (TP HCM)

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy chữa cháy (Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật hậu cần công an nhân dân (Bắc Ninh)

Điểm chuẩn Học viện Quốc tế

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP HCM)

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học An Giang (Đại học Quốc gia TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa) 2021

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Tin học (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Tin học (TP HCM) 2021 

Điểm chuẩn Đại học Gia Định (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Gia Định (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2021

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Marketing (TP HCM) 2021

Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Marketing (TP HCM) 2021

Đại học Tài chính - Marketing cũng công bố điểm chuẩn dành cho thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT.

Đại học Tài chính - Marketing cũng công bố điểm chuẩn dành cho thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM 2021

Điểm chuẩn cho thí sinh diện xét đặc cách tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn cho thí sinh diện xét đặc cách tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội 2021

Điểm chuẩn 17 trường quân đội

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật quân sự (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Học viện Quân y (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Học viện Hậu cần (Hà Nội) 2021

Điểm chuẩn Học viện Hải quân (Khánh Hòa)

Điểm chuẩn Học viện Biên phòng (Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân 1 (Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh (Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công binh (Bình Dương)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Thông tin (Khánh Hòa)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp (Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa (Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân (Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan đặc công (Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan chính trị (Hà Nội)

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan lục quân 2 (Đồng Nai)

Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân (Hà Nội)

Điểm chuẩn Học viện Khoa học quân sự (Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Y tế công cộng (Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Y tế công cộng (Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn (Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn (Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội

Điểm chuẩn 13 khoa, trường của Đại học Huế

Điểm chuẩn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Y dược TP HCM

Điểm chuẩn 9 trường, khoa thuộc Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn  Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Hà Nội)

Điểm xét tuyển các ngành thang 40 = (Điểm môn chính x 2 + điểm môn 2 + điểm môn 3) + điểm ưu tiên x 4/3.

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật mật mã (Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm (TP HCM)

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm (TP HCM)

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Hà Nội)

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Hà Nội)

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Hà Nội)

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng (TP HCM)

Thứ Tư, 03/08/2022 14:02
53 👨 14.674
0 Bình luận
Sắp xếp theo