Trắc nghiệm Tin học 10 bài 7

Trắc nghiệm Tin học 10 bài 7 này sẽ tiếp tục chủ đề làm việc với công cụ soạn thảo Word của bài trắc nghiệm Tin học 10 bài 6 trước đó. Các học sinh đã biết được những thao tác cơ bản khi làm việc với tài liệu Word, các phím tắt thực hiện trong tài liệu Word. Bên cạnh đó, bạn sẽ biết được cách định dạng tài liệu Word theo đúng quy định để có được văn bản chuẩn. Và tiếp tục trong bài trắc nghiệm số 7 này, chúng ta sẽ biết được các công cụ trợ giúp soạn thảo và thao tác làm việc với bảng Word.

  • Câu 1. Trong MS Word, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để chọn toàn bộ văn bản?
    • A. Ấn tổ hợp phím Alt + A
    • B. Ấn tổ hợp phím Shift + Ctrl + A
    • C. Ấn tổ hợp phím Ctrl + A
    • D. Ấn tổ hợp phím Alt + F8
  • Câu 2. Trong MS Word, anh (chị) sử dụng phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ?
    • A. Page Up
    • B. Page Down
    • C. Delete
    • D. Backspace
  • Câu 3. Trong MS Word, để hiện thị trang in trên màn hình bằng cách:
    • A. Bấm chuột vào biểu tượng Print Preview trên thanh công cụ
    • B. Vào menu File -> chọn View Onscreen
    • C. Vào menu File -> chọn Print
    • D. Word không thể hiện thị định dạng trang in trên màn hình
  • Câu 4. Trong MS Word, để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới anh (chị) chọn cách nào?
    • A. Bấm nút Rename trên thanh công cụ.
    • B. Chọn từ menu File -> New File Name Save
    • C. Chọn từ menu File -> Save As
    • D. Word không thể lưu thành một tên khác.
  • Câu 5. Trong MS Word, để di chuyển con trỏ về cuối văn bản anh (chị) dùng tổ hợp phím nào?
    • A. Ctrl + Page Down.
    • B. Ctrl + End.
    • C. End.
    • D. Page Down.
  • Câu 6. Trong MS Word, phím nào sau đây đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành?
    • A. Ctrl + Home.
    • B. Ctrl + Page Up.
    • C. Home.
    • D. End.
  • Câu 7. Trong MS Word, muốn thay thế tất cả các từ "hay" trong một tài liệu bằng cụm từ "tuyệt vời", ta thực hiện thao tác nào nào?
    • A. Chọn từ menu Edit -> Replace, gõ "hay" trong hộp Find what, gõ từ "tuyệt vời" trong hộp Replace with rồi bấm nút Replace All
    • B. Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ.
    • C. Bấm nút Find and Replace trên thanh công cụ, sau đó làm theo chỉ dẫn trên màn hình.
    • D. Chọn từ menu Tools -> Replace, gõ "hay" trong hộp Find what, gõ từ "tuyệt vời" trong hộp Replace With rồi bấm nút Replace All.
  • Câu 8. Trong MS Word, lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt?
    • A. Bấm nút Cut trên thanh công cụ
    • B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
    • C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +X
    • D. Chọn Edit -> Cut từ men
  • Câu 9. Trong MS Word, cách nhanh nhất để đi đến một trang bất kỳ?
    • A. Bấm nút Go To trên thanh công cụ
    • B. Chọn từ menu Edit -> Go To
    • C. Chọn menu Edit -> Jump To
    • D. Chọn menu Edit -> Find
  • Câu 10. Trong MS Word, ta làm cách nào để thực hiện lệnh in 3 bản giống nhau?
    • A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P + 3
    • B. Chọn File −> Print từ menu và gõ số 3 vào hộp Number of copies
    • C. Chọn File −> Properties từ menu và gõ số 3 vào hộp Copies to print.
    • D. Bấm nút Print trên thanh công cụ và mang tới máy Photocopy chụp ra 2 bản khác nữa
  • Câu 11. Nếu trên màn hình Word chưa có thanh công cụ Tables and borders thì dùng lệnh:
    • A. Lệnh View/Toolbars, chọn Drawing
    • B. Lệnh View/Toolbars, chọn Tables and borders
    • C. Lệnh View/Toolbars, chọn WordArt
    • D. Lệnh View/Toolbars, chọn dòng Reviewing
  • Câu 12. Trong Word, thực hiện lệnh Table → Delete → Columns trong bảng để:
    • A. Chèn các dòng
    • B. Chèn các cột
    • C. Xóa các dòng
    • D. Xóa các cột
  • Câu 13. Để chèn vào ô, hàng, cột, trước hết ta cần chọn ô, hàng, cột cần chèn rồi thực hiện:
    • A. Table → Object…
    • B. Table → Delete…
    • C. Edit → Clear…
    • D. Table → Insert…
  • Câu 14. Để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện lệnh:
    • A. Table → Split cell
    • B. Format → Merge cells
    • C. Table → Merge cells
    • D. Đáp án khác
  • Câu 15. Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?
    • A. Ô con trỏ văn bản đang nằm
    • B. Cả bảng
    • C. Dòng con trỏ văn bản đang nằm
    • D. Cột con trỏ văn bản đang nằm
  • Câu 16. Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?
    • A. Phải nhớ tổ hợp phím.
    • B. Cần phải mở bảng chọn tương ứng.
    • C. Mất nhiều thời gian hơn.
    • D. Cả ba ý trên đều đúng.
  • Câu 17. Để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện lệnh:
    • A. Table → Split cell
    • B. Format → Merge cells
    • C. Table → Merge cells
    • D. Đáp án khác
  • Câu 18. Trong Word để tạo bảng, ta thực hiện:
    • A. Insert → Table
    • B. Table → Insert → Table
    • C. Insert → Insert → Table
    • D. Tools → Insert → Table
  • Câu 19. Để xóa đi ô, hàng, cột, trước hết ta cần chọn ô, hàng, cột cần xóa rồi thực hiện:
    • A. Table → Object…
    • B. Table → Delete…
    • C. Edit → Clear…
    • D. Format → column
Thứ Ba, 19/01/2021 21:00
31 👨 210
0 Bình luận
Sắp xếp theo
z