Check IMEI và kiểm tra nguồn gốc xuất xứ của điện thoại Android, iPhone

Phân biệt máy chính hãng với máy fake

Có bao giờ bạn băn khoăn rằng chiếc điện thoại mình đang dùng có xuất xứ từ nước nào? Nó có thực sự là hàng chính hãng hay chỉ hàng fake không? Nếu mua một chiếc điện thoại cũ, bước kiểm tra xuất xứ điện thoại này lại càng quan trọng. Nó sẽ nói cho bạn biết chiếc điện thoại có phải bị đánh cắp hay có vấn đề gì hay không? Câu hỏi đặt ra là làm sao để xem nguồn gốc xuất xứ của điện thoại? Đáp án đơn giản nhất là check IMEI. Kiểm tra IMEI điện thoại là một trong những cách khá hiệu quả để kiểm tra nguồn gốc, xuất xứ của điện thoại, xem điện thoại có phải hàng chính hãng không, có phải điện thoại bị trộm, cướp không? Hãy cùng Quản Trị Mạng giải đáp thắc mắc thông qua bài kiểm tra nguồn gốc điện thoại nho nhỏ sau đây nhé:

Để kiểm tra nguồn gốc, xuất xứ của điện thoại, bạn làm theo các bước sau.

1. Kiểm tra IMEI của iPhone, Android

Cách 1: Kiểm tra IMEI từ bàn phím

Cách này áp dụng được trên cả điện thoại iPhone và Android bạn nhé.

Bước 1: Mở trình gọi điện thoại, nhập *#06# và nhấn phím gọi

Kiểm tra IMEI

Mẹo kiểm tra xuất xứ điện thoại dựa vào số IMEI trên iPhone

Cách kiểm tra IMEI trên điện thoại Android và iPhone
Giao diện check IMEI trên Android

Cách 2: Kiểm tra IMEI từ cài đặt điện thoại

Trên iPhone mở Settings/Cài đặt > General/Cài đặt chung > Device information/Thông tin thiết bị là có thể thấy số IMEI trong đó.

Cách kiểm tra IMEI trên điện thoại Android và iPhone

Trên Android: Settings/Cài đặt > About Device/Thông tin điện thoại > Status/Trạng thái, chỉ cần di chuyển xuống cho đến khi bạn thấy số IMEI hiện ra.

Cách kiểm tra IMEI trên điện thoại Android và iPhone

Cách 3: Xem IMEI trên pin, vỏ hộp

Với iPhone, bạn có thể xem IMEI ở ngay phía sau máy hoặc trên hộp điện thoại:

Cách kiểm tra IMEI trên điện thoại Android và iPhone Cách kiểm tra IMEI trên điện thoại Android và iPhone

Với Android bạn có thêm xem IMEI điện thoại trên pin hoặc trên vỏ hộp điện thoại:

Cách kiểm tra IMEI trên điện thoại Android và iPhone Cách kiểm tra IMEI trên điện thoại Android và iPhone

Cách kiểm tra IMEI khác

Với iPhone bạn có thể check IMEI iPhone bằng iTunes: trên màn hình thông tin iPhone. Tại trang thông tin, bạn phải nhấp đúp chuột vào số điện thoại để hiện thị số IMEI của thiết bị.

Cách kiểm tra IMEI trên điện thoại Android và iPhone

Với Android trước đây bạn có thể xem tại google.com/settings/dashboard khi đăng nhập vào tài khoản Google, nhưng hiện tại thì thông tin IMEI không còn hiển thị ở đây.

2. Kiểm tra xuất xứ điện thoại qua IMEI

Bước 1: Lấy số IMEI từ các bước bên trên

Các bạn hãy để ý đến con số thứ 7 và thứ 8 của IMEI. Đây là hai con số sẽ giúp các bạn biết nguồn gốc xuất xứ của chiếc điện thoại mà bạn đang dùng. Hãy đối chiếu hai con số của bạn với bảng mã số sau đây để biết được nguồn gốc sản xuất của nó:

  • 00: Điện thoại của bạn được sản xuất ngay chính quốc gia phát minh ra nó (Apple của Mỹ, Samsung của Hàn Quốc,...).
  • 06: France (Pháp).
  • 07, 08, 20: Germany (Đức).
  • 10, 70, 91: Phần Lan.
  • 19, 40, 41, 44: UK.
  • 18: Singapore.
  • 30: Korea (Hàn Quốc).
  • 67: USA (Mỹ).
  • 71: Malaysia.
  • 80, 81, 00: China (Trung quốc).

Bước 2: Kiểm tra thông tin máy từ số IMEI

Các bạn truy cập vào trang kiểm tra IMEI để biết chính xác nguồn gốc, xuất xứ điện thoại của mình.

  • Check IMEI của iPhone: iphoneimei.info

Sau khi vào đó, các bạn nhập số IMEI vào ô trống rồi nhấn Check. Lúc đó, các thông tin về chiếc điện thoại của bạn sẽ xuất hiện bên dưới.

Nhấn Check

Các bạn có thể kiểm tra xuất xứ iPhone bằng cách tương tự

Bước 3: Kiểm tra xem điện thoại có trong danh sách blacklist không

Bạn hãy ấn vào dòng Free Check Now ở dòng Blacklist (Lost/Stolen) để biết được chiếc điện thoại của bạn có nằm trong danh sách những chiếc điện thoại bị đánh cắp hoặc có những vấn đề gì khác hay không. Nếu các chỉ số đều Clean hết tất cả thì có nghĩa là chiếc điện thoại của bạn chưa từng bị ăn cắp hoặc không có vấn đề gì xảy ra.

Click Free Check Now

Bài test nhỏ này có thể giúp các bạn rất nhiều trong việc lựa chọn mua hàng xách tay hay đơn giản chỉ để khoe với bạn bè rằng mình đang có một chiếc điện thoại chính hãng. Một cách khác là chúng ta có thể tự trang bị kiến thức để phân biệt hàng công nghệ fake, like new, hàng dựng... qua bài hướng dẫn nho nhỏ này. Chúc các bạn thành công!

3. Kiểm tra qua cài đặt của thiết bị 

Từ màn hình chính thiết bị Iphone hoặc Ipad của bạn, bạn vào mục Settings (Cài đặt) >> General (Cài đặt chung) >> Vào tiếp About (Giới thiệu) >> Vào tiếp Model (Kiểu máy).

Kiểm tra iPhone

Tại Mục About (Giới thiệu) chúng ta sẽ biết rõ được tất cả thông tin về iPhone của bạn từ phiên bản hệ điều hành, dung lượng, địa chỉ Wifi ra sao, số seri, …

Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ iPhone

Mục Kiểu máy chính là thông tin về nguồn gốc xuất xứ của thiết bị, thiết bị được sản xuất tại nước nào.

Ở hình bên trên kiểu máy đó là MG5X2LL/A thì bạn chỉ cần để ý tới 2 chữ LL ở gần cuối (bỏ /A đi, vì sẽ có 1 vài máy không có ký tự này). Thì với dòng LL thì được phân phối tại nước Mỹ.

Lưu ý khác: Trong 1 vài trường hợp, người dùng sẽ gặp tình huống thiết bị được mua mã code và được chuyển thành máy phiên bản quốc tế. Khi thành phiên bản quốc tế người dùng sử dụng 1 sim bình thường thay vì dùng sim ghép khi máy Lock.

Ngoài cách kiểm tra trên, người dùng cũng có thể tham khảo thêm một vài cách qua bài viết dưới đây:

iPhone, iPad được sản xuất nhiều tại nhà máy Foxconn Trung Quốc vì nơi đây là nhà máy sản xuất lớn nhất của Apple.

Để biết chính xác iPhone, iPad của bạn dùng đến từ đâu thì cùng tìm hiểu dưới đây nào.

iPhone, iPad phiên bản hay gặp ở Việt nam:

  • ZA: Singapore
  • ZP: Hong Kong
  • TH: Thái Lan
  • HK: Hàn Quốc
  • VN: Việt nam
  • LL: Mỹ
  • EU: là những nước bên Châu Âu
  • F: Pháp
  • XA: Úc (Australia)
  • TU: Thổ nhĩ kỳ
  • TA: Taiwan (Đài Loan)
  • C: Canada
  • B: Anh
  • T: Ý
  • J: Nhật

1 vài ký hiệu lạ khác

Argentina

  • Nhà mạng Claro: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
  • Nhà mạng Movistar: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
  • Nhà mạng Personal: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
  • Nhà mạng 3: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
  • Nhà mạng Optus: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
  • Nhà mạng Telstra: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
  • Nhà mạng Vodafone: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
  • Nhà mạng Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
  • Nhà mạng T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A

Bỉ

Nhà mạng Mobistar: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A

Canada

  • Nhà mạng Bell: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
  • Nhà mạng Fido: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
  • Nhà mạng Rogers: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
  • Nhà mạng Telus: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
  • Nhà mạng Virgin Mobile: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A

Chi-lê

  • Nhà mạng Claro: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
  • Nhà mạng Entel PCS: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
  • Nhà mạng TMC: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
  • Nhà mạng Comcel: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
  • Nhà mạng Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A 

Cộng hòa Séc

  • Nhà mạng O2: MB489CZ/A, MB496CZ/A, MB500CZ/A, MC131CZ/A, MC132CZ/A, MC133CZ/A, MC134CZ/A
  • Nhà mạng T-Mobile: MB490CZ/A, MB497CZ/A, MB501CZ/A, MC139CZ/A, MC140CZ/A, MC141CZ/A, MC142CZ/A
  • Nhà mạng Vodafone: MB489CZ/A, MB496CZ/A, MB500CZ/A, MC131CZ/A, MC132CZ/A, MC133CZ/A, MC134CZ/A

Ecuador

  • Nhà mạng Porta: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
  • Nhà mạng Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Hy Lạp

  • Nhà mạng Mobinil: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A
  • Nhà mạng Vodafone: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A

El Salvador

  • Nhà mạng Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A,
  • Nhà mạng Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A,

Estonia

Nhà mạng EMT: MB489EE/A, MB496EE/A, MB500EE/A, MC131EE/A, MC132EE/A, MC133EE/A, MC134EE/A,

Phần Lan

Nhà mạng Sonera: MB489KS/A, MB496KS/A, MB500KS/A, MC131KS/A, MC132KS/A, MC133KS/A, MC134KS/A,

Pháp

Nhà mạng Orange: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A,

Đức

Nhà mạng T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A

Hy Lạp

Nhà mạng Vodafone: MB489GR/A, MB496GR/A, MB500GR/A, MC131GR/A, MC132GR/A, MC133GR/A, MC134GR/A

Guatamela

  • Nhà mạng Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
  • Nhà mạng Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Honduras

Nhà mạng Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Hong Kong

  • Nhà mạng 3: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A
  • Nhà mạng SmarTone-Vodafone: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A

Hungary

Nhà mạng T-Mobile: MB490MG/A, MB497MG/A, MB501MG/A, MC139MG/A, MC140MG/A, MC141MG/A, MC142MG/A

Ấn Độ

  • Nhà mạng Airtel: MB489HN/A, MB496HN/A, MB500HN/A, MC131HN/A, MC132HN/A, MC133HN/A, MC134HN/A
  • Nhà mạng Vodafone: MB489HN/A, MB496HN/A, MB500HN/A, MC131HN/A, MC132HN/A, MC133HN/A, MC134HN/A

Ireland

Nhà mạng O2: MB489B/A, MB496B/A, MB500B/A, MC131B/A, MC132B/A, MC133B/A, MC134B/A

Italy

  • Nhà mạng 3: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A
  • Nhà mạng TIM: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A
  • Nhà mạng Vodafone: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A

Nhật Bản

Nhà mạng SoftBank: MB489J/A, MB496J/A, MB500J/A, MC131J/A, MC132J/A, MC133J/A, MC134J/A

Jordan

Nhà mạng Orange: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A

Liechtenstein

  • Nhà mạng Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
  • Nhà mạng Swisscom: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A

Luxembourg

  • Nhà mạng Vox Mobile: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A
  • Nhà mạng LUXGSM: MB489FB/A, MB496FB/A, MB500FB/A, MC131FB/A, MC132FB/A, MC133FB/A, MC134FB/A
  • Nhà mạng Tango: MB489FB/A, MB496FB/A, MB500FB/A, MC131FB/A, MC132FB/A, MC133FB/A, MC134FB/A

Macau

Nhà mạng 3: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A

Mexico

Nhà mạng Telcel: MB489E/A, MB496E/A, MB500E/A, MC131E/A, MC132E/A, MC133E/A, MC134E/A

Hà Lan

Nhà mạng T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A

New Zealand

Nhà mạng Vodafone: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A

Na Uy

Nhà mạng NetcCom: MB489KN/A, MB496KN/A, MB500KN/A, MC131KN/A, MC132KN/A, MC133KN/A, MC134KN/A

Paraguay

Nhà mạng CTI Movil: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A

Peru

  • Nhà mạng Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
  • Nhà mạng TM SAC: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Philippines

Nhà mạng Globe: MB489PP/A, MB496PP/A, MB500PP/A, MC131PP/A, MC132PP/A, MC133PP/A, MC134PP/A

Ba Lan

  • Nhà mạng Orange: MB489PL/A, MB496PL/A, MB500PL/A, MC131PL/A, MC132PL/A, MC133PL/A, MC134PL/A
  • Nhà mạng Era: MB489PL/A, MB496PL/A, MB500PL/A, MC131PL/A, MC132PL/A, MC133PL/A, MC134PL/A

Bồ Đào Nha

  • Nhà mạng Optimus: MB489PO/A, MB496PO/A, MB500PO/A, MC131PO/A, MC132PO/A, MC133PO/A, MC134PO/A
  • Nhà mạng Vodafone: MB489PO/A, MB496PO/A, MB500PO/A, MC131PO/A, MC132PO/A, MC133PO/A, MC134PO/A

Romania

Nhà mạng Orange: MB489RO/A, MB496RO/A, MB500RO/A, MC131RO/A, MC132RO/A, MC133RO/A, MC134RO/A

Nga

  • Nhà mạng Beeline: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A
  • Nhà mạng MegaFon: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A
  • Nhà mạng MTS: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A

Saudi Arabia

Nhà mạng Mobily: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A

Singapore

  • Nhà mạng M1: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A
  • Nhà mạng SingTel: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A
  • Nhà mạng StarHub: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A

Slovakia

  • Nhà mạng Orange: MB489SL/A, MB496SL/A, MB500SL/A, MC131SL/A, MC132SL/A, MC133SL/A, MC134SL/A
  • Nhà mạng T-Mobile : MB490SL/A, MB497SL/A, MB501SL/A, MC139SL/A, MC140SL/A, MC141SL/A, MC142SL/A

Nam Mỹ

Nhà mạng Vodacom: MB489SO/A, MB496SO/A, MB500SO/A, MC131SO/A, MC132SO/A, MC133SO/A, MC134SO/A

Tây Ban Nha

Nhà mạng Movistar: MB757Y/A, MB759Y/A, MB760Y/A, MC131Y/A, MC132Y/A, MC133Y/A, MC134Y/A

Thụy Điển

Nhà mạng Telia: MB489KS/A, MB496KS/A, MB500KS/A, MC131KS/A, MC132KS/A, MC133KS/A

Thụy Sĩ

  • Nhà mạng Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
  • Nhà mạng Swisscom: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A

Đài Loan

Nhà mạng Chunghwa Telecom: MB489TA/A, MB496TA/A, MB500TA/A, MC131TA/A, MC132TA/A, MC133TA/A, MC134TA/A

Thổ Nhĩ Kì

  • Nhà mạng TurkCell: MB489TU/A, MB496TU/A, MB500TU/A, MC131TU/A, MC132TU/A, MC133TU/A, MC134TU/A
  • Nhà mạng Vodafone: MB489TU/A, MB496TU/A, MB500TU/A, MC131TU/A, MC132TU/A, MC133TU/A, MC134TU/A

Anh

Nhà mạng O2: MB489B/A, MB496B/A, MB500B/A, MC131B/A, MC132B/A, MC133B/A, MC134B/A

Tiểu vương quốc Ả Rập

  • Nhà mạng DU: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A
  • Nhà mạng Etisalat: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A

Uruguay

  • Nhà mạng CTI Movil: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
  • Nhà mạng Movistar: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A

Mỹ

Nhà mạng AT&T: MB046LL/A, MB048LL/A, MB499LL/A, MB702LL/A, MB704LL/A, MB705LL/A, MB715LL/A, MB716LL/A, MB717LL/A, MB718LL/A, MB719LL/A, MC135LL/A, MC136LL/A, MC137LL/A, MC138LL/A

Thứ Năm, 09/05/2019 10:19
3,477 👨 219.979