[QUIZ] Kiểm tra hiểu biết của bạn về SQL - Phần 4

Tiếp tục bộ câu hỏi giúp người dùng dễ dàng làm quen và ôn tập về ngôn ngữ SQL, Quản trị mạng gửi đến bạn đọc bộ câu hỏi trắc nghiệm về hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL để bạn tham khảo. Hãy cùng thử tài hiểu biết của mình với những câu hỏi dưới đây nhé.

Xem thêm:

  • Câu 1: BETWEEN trong SQL được sử dụng để...?
    • Chỉ định một cột làm khóa chính.
    • Chỉ định các bảng sẽ sử dụng.
    • Chỉ định một phạm vi để kiểm tra.
  • Câu 2: LIKE được sử dụng cùng với lệnh nào?
    • Mệnh đề WHERE
    • Mệnh đề GROUP BY
    • Mệnh đề JOIN
    • Mệnh đề ORDER BY
  • Câu 3: Hàm ABS trong SQL được sử dụng để làm gì?
    • Trả về giá trị tuyệt đối của biểu thức số.
    • Trả về giá trị tối thiểu của biểu thức số.
    • Trả về giá trị tối đa của một biểu thức số.
    • Trả về giá trị trung bình của một biểu thức số.
  • Câu 4: Đâu không phải là một từ khóa hoặc mệnh đề trong SQL?
    • INSERT
    • SELECT
    • INVERT
    • UPDATE
  • Câu 5: Đâu là khẳng định đúng khi nói về AS trong SQL?
    • Mệnh đề AS chỉ được sử dụng với mệnh đề JOIN.
    • Mệnh đề AS khai báo một điều kiện tìm kiếm.
    • Mệnh đề AS được sử dụng để thay đổi tên một cột trong tập kết quả hoặc để gán tên cho một cột dẫn xuất.
  • Câu 6: Có thể sử dụng cả mệnh đề SQL HAVING và WHERE trong cùng một câu lệnh SQL không?
    • Có thể
    • Không thể
  • Câu 7: Nếu không chỉ định ASC hoặc DESC sau mệnh đề ORDER BY thì từ khóa nào được sử dụng theo mặc định?
    • ASC
    • DESC
    • DOWN
    • Không có giá trị mặc định.
  • Câu 8: Index trong SQL là gì?
    • Là một thuộc tính bảng cơ sở dữ liệu, giúp tăng tốc tìm kiếm dữ liệu trong một bảng.
    • Là một phương pháp để join 2 hay nhiều bảng với nhau.
    • Chức năng tương tự như Alias
  • Câu 9: Yếu tố nào đứng sau câu lệnh SELECT trong SQL?
    • Tên bảng trong cơ sở dữ liệu sẽ lấy ra các bản ghi.
    • Danh sách các cột được chọn hoặc ký hiệu *.
    • Mệnh đề JOIN.
  • Câu 9: TRANSACTION trong SQL có các thuộc tính thường được viết tắt là ACID nghĩa là gì?
    • Access. Consistency. Isolation. Data.
    • Access. Constraint. Index. Data.
    • Atomicity. Consistency. Isolation. Durability.
    1. Atomicity - Tính bảo toàn
    2. Consistency - Tính nhất quán
    3. Isolation - Tính độc lập
    4. Durability - Tính bền vững
  • Câu 10: Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng có tên là Contest, với cột ContestDate có giá trị lớn hơn hoặc bằng ngày 25 tháng 3 năm 2019?
    • SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate >= '03/25/2019'
    • SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate < '03/25/2019'
    • SELECT * FROM Contest HAVING ContestDate >= '03/25/2019'
  • Câu 12: Đâu là từ khóa xác định kiểu sắp xếp của tập kết quả được truy xuất trong mệnh đề ORDER BY?
    • HIGH và LOW
    • ASC và DESC
    • UP và DOWN
  • Câu 12: SQL có nghĩa là gì?
    • Structured Query Language
    • Strong Query Language
    • Standard Query Language
    • Strict Query Language
  • Câu 14: Mệnh đề SQL nào sau đây được sử dụng để chọn dữ liệu từ 2 bảng trở lên?
    • WHERE
    • JOIN
    • HAVING
  • Câu 15: Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng Products và sắp xếp kết quả theo cột ProductID?
    • SELECT * FROM Products ORDERED BY ProductID
    • SELECT * FROM Products ORDER BY ProductID
    • SELECT * FROM Products WHERE ProductID > 200
    • SELECT ProductID FROM Products
Bạn cần cố gắng hơn!
Kết quả của bạn khá đấy
Kiến thức SQL của bạn rất tốt đấy!
Chính xác tuyệt đối!
Kiến thức SQL của bạn rất tốt đấy!
Kiểm tra kết quả Làm lại
Chủ Nhật, 18/08/2019 11:34
52 👨 289