Panasonic GF2 so dáng với 'đàn anh'

GF2 có cân nặng và kích thước đều nhỏ hơn GF1. Model này cũng được Panasonic thêm vào khả năng quay video Full HD và màn hình cảm ứng.

Bảng so sánh thông số kỹ thuật GF1 và GF2
Ảnh so sánh giữa GF2 cùng Samsung NX100 và Lumix LX5

Panasonic GF2 ra đời chính thức truất ngôi vị nhỏ nhẹ nhất trong các dòng máy Micro Four Thirds của Panasonic với câng nặng nhẹ hơn 20 gram và kích thước cũng nhỏ hơn.

GF2 cũng theo bước GH2 khi cũng hỗ trợ ống kính rời 3D của hãng là ống LUMIX G 12,5mm / F12. Ngoài ra, màn hình của GF2 cũng thêm tính năng cảm ứng dù vẫn có kích thước 3 inch như GF1.

Dưới đây là một số hình ảnh so sánh hai "anh em" GF1 và GF2 của Panasonic.


Trong khi GF1 có kích thước 119 x 71 x 36 mm, cân nặng 285 gram thì GF2 nhỏ hơn với 113 x 68 x 33 mm và cân nặng 265 gram (không bao gồm pin và thẻ nhớ).


Cả hai máy cùng sử dụng cảm biến Live MOS độ phân giải 12,1 Megapixel nhưng GF2 sử dụng chip xử lý ảnh mạnh mẽ hơn.


GF2 đưa cổng kết nối sang cạnh phải thay vì cạnh trái như ở GF1 (bên phải).


Cả hai máy cùng sử dụng màn hình kích thước 3 inch nhưng GF2 lại thêm tính năng cảm ứng và giao diện Touch Q trực quan và dễ sử dụng hơn.


GF2 (gữa) đọ dáng với Lumix LX3 (bên trái) và GF1 bên phải.


Ba màu sắc sẽ được bán của Panasonic GF2 là đỏ, đen và bạc.


So sánh thông số kỹ thuật GF2 và GF1

Loại máy
Panasonic GF2
Panasonic GF1
Cảm biến• 4/3 type MOS ('Live MOS sensor')
• Độ phân giải tổng 13,06 Megapixel
• Độ phân giải hiệu dụng 12,1 Megapixel
• RGB (Primary) color filter array
• 4/3 type MOS ('Live MOS sensor')
• Độ phân giải tổng 13,06 Megapixel
• Độ phân giải hiệu dụng 12,1 Megapixel
• RGB (Primary) color filter array
Độ nhạy sángISO 100-6400, 1/3EV stepsISO 100-3200, 1/3 EV steps
Quay video

• AVCHD : 1920 x 1080i 60 khung hình/giây (Khoảng 17 hoặc 13 Mbps)
1280 x 720p 60fps (Approx 17 or 13 Mbps)

• Motion JPEG:
1280 x 720, 30 khung hình/giây
848 x 480, 30 khung hình/giây
640 x 480, 30 khung hình/giây
320 x 240, 30 khung hình/giây

• Âm thanh Stereo

• AVCHD Lite: 1280 x 720p 60 khung hình/giây(Khoảng 17 hoặc 9 Mbps)

• Motion JPEG:
1280 x 720, 30 khung hình/giây
848 x 480, 30 khung hình/giây
640 x 480, 30 khung hình/giây
320 x 240, 30 khung hình/giây

• Âm thanh Mono
Màn hình LCD

• 3.0 inch TFT LCD • Touch sensitive
• Độ phân giải 460,000 điểm ảnh

• 3.0 inch TFT LCD monitor
• 460,000 dots
Microphone

• stereo

• Mono
Hỗ trợ điều khiển từ xa• Không có• Wired remote control DMW-RSL1 (tùy chọn)
Kích thước113 x 68 x 33 mm119 x 71 x 36 mm
Cân nặng (khôngbao gồm pin và thẻ nhớ).265 gram.285 gram.

Panasonic GF2 đọ dáng với Samsung NX100

Lumix GF2 (bên trái) đọ dáng với Samsung NX100.

Đọ dáng với Lumix LX3 (màu trắng).

Thứ Sáu, 05/11/2010 13:53
31 👨 281
0 Bình luận
Sắp xếp theo