So sánh chi tiết thông số kỹ thuật của Snapdragon 888 và Snapdragon 865

Như vậy sau vô số tin đồn cũng những bàn tán bên lề, Qualcomm cuối cùng cũng đã chính thức trình làng mẫu chip xử lý di động đầu bảng của mình trong năm 2021 với tên gọi Snapdragon 888 thay vì Snapdragon 875 như dự định ban đầu.

Snapdragon 888 sẽ là phiên bản kế nhiệm của Snapdragon 865 trong mảng chipset cao cấp của nhà sản xuất Hoa Kỳ, và con chip này đại diện cho một trong những cải tiến lớn nhất mà chúng ta từng được chứng kiến trên một mẫu chipset di động trong nhiều năm.

Lõi chính của Snapdragon 888 là Cortex-X1 - lõi hiệu năng tốt nhất của ARM ở thời điểm hiện tại, mang đến khả năng tùy chỉnh linh hoạt hơn cũng như mức cải thiện hiệu suất lên tới 30% so với Cortex-A77 (theo công bố của ARM). Đi kèm với đó là 3 lõi Cortex-A78 và 5 lõi Cortex-A55 truyền thống.

Ngoài kiến ​​trúc CPU mới, hầu hết mọi công nghệ hỗ trợ trên Snapdragon 888 cũng đã được thiết kế lại. Con chip này sở hữu AI Engine thế hệ thứ sáu của Qualcomm với bộ xử lý Hexagon 780, hứa hẹn hiệu suất gấp ba lần trên mỗi watt. Spectra 580 ISP hiện là ISP ba, mang đến khả năng hỗ trợ chụp ảnh từ ba cảm biến cùng một lúc. Cuối cùng là GPU Adreno 660, hứa hẹn cho tốc độ hiển thị đồ họa nhanh hơn 35% và hiệu suất năng lượng tốt hơn 20% so với Adreno 650 ở thế hệ trước, Snapdragon 865.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết thông số kỹ thuật Snapdragon 888 và Snapdragon 865:

  Snapdragon 888 Snapdragon 865
CPU CPU Kryo 680
Lên đến 2,84GHz, với công nghệ Arm Cortex-X1
Kiến trúc 64-bit

CPU Kryo 585

Lên đến 2,84 GHz

Kiến trúc 64-bit

GPU

GPU Qualcomm Adreno 660

OpenCL 2.0 FP, OpenGL ES 3.2, Vulkan 1.1, DX12

Qualcomm Adreno 650 GPU

OpenCL 2.0 FP, OpenGL ES 3.2, Vulkan 1.1, DX12

Modem di động

Qualcomm Snapdragon X60 5G Modem-RF System

Tốc độ tải xuống cao nhất: 7,5 Gbps

Tốc độ tải lên cao nhất: 3 Gbps

Công nghệ nâng cao hiệu suất: Điều chỉnh ăng ten thích ứng Qualcomm AI-Enhanced Signal Boost, Qualcomm Wideband Envelope Tracking, Qualcomm Smart Transmit technology, Qualcomm 5G PowerSave

Phổ 5G: Dynamic Spectrum Sharing (DSS), mmWave, sub-6 GHz

Tính năng đa SIM: Đa SIM 5G toàn cầu

Công nghệ di động: 5G NR, LTE bao gồm hỗ trợ CBRS, HSPA, WCDMA, TD-SCDMA, CDMA 1x, EV-DO, GSM / EDGE

Qualcomm Snapdragon X55 5G modem-RF system

Tốc độ tải xuống cao nhất: 7,5 Gbps

Tốc độ tải lên cao nhất: 3 Gbps

Công nghệ nâng cao hiệu suất: Qualcomm Wideband Envelope Tracking, Qualcomm Smart Transmit technology, Qualcomm Signal Boost adaptive antenna tuning, Qualcomm 5G PowerSave

Phổ 5G: Dynamic Spectrum Sharing (DSS), mmWave, sub-6 GHz

Tính năng đa SIM: Đa SIM 5G toàn cầu

Công nghệ di động: HSPA, WCDMA, TD-SCDMA, CDMA 1x, EV-DO, GSM / EDGE, LTE bao gồm hỗ trợ CBRS

AI

AI Engine thế hệ thứ 6

GPU AIE: GPU Qualcomm Adreno 660

CPU AIE: CPU Qualcomm Kryo 680

Bộ xử lý Hexagon: Qualcomm Hexagon 780 Processor; 2nd gen Qualcomm Sensing Hub, Large shared AI memory, Qualcomm Hexagon Voice Assistant Accelerator, Qualcomm Hexagon Scalar Accelerator, Qualcomm Hexagon Vector eXtensions (HVX), Qualcomm Hexagon Tensor Accelerator

AI Engine thế hệ thứ 5

GPU AIE: GPU Qualcomm Adreno 650

CPU AIE: CPU Qualcomm Kryo 585

AIE DSP: Qualcomm Hexagon Scalar Accelerator, Qualcomm Hexagon Vector eXtensions (HVX), Qualcomm Hexagon Tensor Accelerator, Qualcomm Sensing Hub, Bộ xử lý Qualcomm Hexagon 698 

Tiến trình 5nm 7nm
Wi-Fi

Tiêu chuẩn Wi-Fi: Wi-Fi 6E, Wi-Fi 6, Wi-Fi 5, 802.11a/b/g, 802.11n

Công nghệ Qualcomm Wi-Fi 6: MU-MIMO (Uplink và Downlink), hỗ trợ kênh 160MHz, OFDMA (Uplink và Downlink), 4K QAM, hỗ trợ bảo mật WPA3, 6GHz (Wi-Fi 6E)

Băng tần phổ Wi-Fi: 2.4GHz, 5GHz, 6GHz

Tiêu chuẩn Wi-Fi: Wi-Fi 6, Wi-Fi 6 sẵn sàng, 802.11ad, 802.11ay, 802.11ac Wave 2, 802.11a/b/g, 802.11n

Qualcomm Wi-Fi 6: MU-MIMO Uplink và Downlink), OFDMA (Uplink và Downlink), 1024 QAM, băng tần kép đồng thời (DBS), hỗ trợ bảo mật WPA3.

Băng tần phổ Wi-Fi: 2.4GHz, 5GHz, 60GHz

Bluetooth  Qualcomm aptX Adaptive Audio, LE Audio Features, Qualcomm TrueWireless Technology, Bluetooth 5.2 Qualcomm aptX Adaptive Audio, aptX Voice audio cho cuộc gọi thoại băng tần siêu rộng, Qualcomm TrueWireless Stereo, Bluetooth 5.
NFC Có hỗ trợ
Định vị Hỗ trợ hệ thống vệ tinh: Beidou, Galileo, GLONASS, GNSS tần số kép, NavIC, kích hoạt NavIC, GPS, GNSS, QZSS, SBAS
USB Phiên bản USB: USB 3.1, USB-C
Hệ thống Qualcomm FastConnect

Qualcomm FastConnect 6900

Tính năng Bluetooth: Qualcomm aptX Voice, Qualcomm TrueWireless Technology, Bluetooth 5.2, LE Audio Features (broadcast audio), Qualcomm aptX™ Adaptive Audio, Dual Bluetooth Antennas

 

Qualcomm FastConnect 6800

Tính năng Bluetooth: Phát sóng Bluetooth từ 1 đến nhiều, Qualcomm TrueWireless Stereo, Bluetooth 5.1, Âm thanh Qualcomm aptX Voice cho các cuộc gọi thoại băng tần siêu rộng, Qualcomm aptX Adaptive Audio

Camera

Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh: Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh Qualcomm Spectra 580, Bộ ba CV-ISP 14-bit, Bộ tăng tốc phần cứng cho thị giác máy tính (CV-ISP)

Camera kép, MFNR, ZSL, 30fps: Lên đến 64MP

Camera ba: MFNR, ZSL 30fps: Lên đến 28MP

Camera đơn, MFNR, ZSL, 30fps: Lên đến 84MP

Máy ảnh đơn lên đến 200MP

Tính năng Camera: Phân loại đối tượng theo thời gian thực, chụp ảnh thiếu sáng, chụp ảnh HDR HEIF 10 bit, Giảm nhiễu đa khung hình (MFNR)

Quay video chuyển động chậm: 720p @960FPS

Định dạng quay video: Dolby Vision, HDR10, HDR10+, HEVC

Tính năng quay video: Quay video gam màu Rec.2020, 4K HDR với Computational HD, quay video 8K ở tốc độ 30fps, quay video độ sâu màu lên đến 10 bit

Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh: Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh Qualcomm Spectra 480, Bộ tăng tốc phần cứng cho thị giác máy tính (CV-ISP), CV-ISP 14 bit kép

Camera kép: ZSL, 30fps: Lên đến 64MP

Camera đơn, MFNR, ZSL, 30fps: Lên đến 64MP

Máy ảnh đơn lên đến 200MP

Tính năng camera: Chụp ảnh HEIF

Quay video chuyển động chậm: 720p@960FPS

Định dạng quay video: Dolby Vision, HDR10, HDR10+, HEVC

Tính năng quay video: Quay video 4K và chụp ảnh 64MP đồng thời. Quay video gam màu Rec.2020, quay video độ sâu màu lên đến 10 bit

Video Hỗ trợ Codec: Dolby Vision, H.265 (HEVC), HDR10 +, HLG, HDR10, H.264 (AVC), VP8, VP9
Màn hình

Hỗ trợ màn hình tối đa trên thiết bị: 4K@60Hz, QHD+ @144 Hz

Tính năng hiển thị: Kết xuất Demura và subpixel cho tính đồng nhất của OLED

HDR: HDR10+, HLG, Dolby Vision, HDR10

Độ sâu màu: Lên đến 10-bit

Gam màu: Rec2020

Hỗ trợ màn hình tối đa trên thiết bị: 4K@60Hz, QHD+ @144 Hz

HDR: HDR10+, HLG, Dolby Vision, HDR10

Độ sâu màu: Lên đến 10-bit

Gam màu: Rec2020

Hỗ trợ bảo mật

 

Cảm biến vân tay: Qualcomm 3D Sonic, Qualcomm 3D Sonic Max

SPU: Xác thực sinh trắc học (Vân tay, Mống mắt, Giọng nói, Khuôn mặt)

 

Thứ Tư, 09/12/2020 23:01
51 👨 1.328
0 Bình luận
Sắp xếp theo