Điểm chuẩn vào lớp 10 ở Hà Nội và 63 tỉnh thành năm học 2021 - 2022

Sau kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10, một số địa phương đã công bố điểm thi và điểm tuyển sinh vào lớp 10 năm 2021. Dưới đây là điểm chuẩn lớp 10 2021 hay điểm trúng tuyển vào lớp 10 ở Hà Nội và các tỉnh thành khác, mời các bạn học sinh và phụ huynh tham khảo để biết các em đỗ hay trượt vào trường THPT đã đăng ký.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 một số trường THPT công lập của Hà Nội năm 2021

Dưới đây là điểm chuẩn vào lớp 10 một số trường THPT công lập của Hà Nội năm 2021. Điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất là Trường THPT Chu Văn An với 53,3 điểm (tiếng Anh).

Tiếp đó là Trường THPT Kim Liên với 50,25 điểm và THPT Yên Hòa với 50 điểm.

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên của Hà Nội năm học 2021 gồm: trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, chuyên Nguyễn Huệ, Chu Văn An, Sơn Tây.

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên của Hà Nội

THPT Khoa học Giáo dục

Căn cứ kết quả tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2021 - 2022, Hội đồng tuyển sinh trường THPT Khoa học Giáo dục (ĐH Giáo dục, ĐH Quốc gia Hà Nội) đã thông báo điểm trúng tuyển trong kỳ thi vào lớp 10 năm học 2021 - 2022 như sau: Điểm trúng tuyển: 200 điểm (thang điểm 300).

Trường THPT Chuyên Ngoại ngữ

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 trường THPT Chuyên Ngoại ngữ (Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội).

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 trường THPT Chuyên Ngoại ngữ

THPT Chuyên Sư phạm Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 trường THPT Chuyên Sư phạm Hà Nội:

  • Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Toán: 21,75 điểm (năm ngoái là 24).

  • Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Tin học: 23,75 điểm (năm ngoái là 21).

  • Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Vật lý: 22,75 điểm (năm ngoái là 25,5).

  • Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Hóa học: 26,5 điểm (năm ngoái là 22,5).

  • Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Sinh học: 26,75 điểm (năm ngoái là 26).

  • Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Tiếng Anh: 27 điểm (năm ngoái là 26).

  • Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Ngữ văn: 25,5 điểm (năm ngoái là 27).

Điểm xét tuyển vào các lớp chuyên là tổng điểm thi môn Toán (vòng 1), môn Ngữ văn (vòng 1) và điểm môn chuyên nhân hệ số 2; không có điểm ưu tiên.

Trường THPT Chuyên ĐH Sư phạm sẽ nhận đơn phúc khảo và đơn xin xét vào lớp không chuyên bằng hình thức trực tuyến, không nhận trực tiếp tại trường.

Nhà trường nhận đơn phúc khảo từ ngày 25/6/2021 đến 17h ngày 28/6/2021 với lệ phí 80.000đ/1 môn.

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 Đà Nẵng

Điểm chuẩn vào các trường THPT công lập và Trường chuyên Lê Quý Đôn năm học 2021-2022 tại Đà Nẵng.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Đà Nẵng

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 Tây Ninh

Điểm chuẩn vào 6 trường THPT ở Tây Ninh:

  • Trường THPT Tây Ninh 30,2 điểm
  • THPT Trần Đại Nghĩa 29,88
  • THPT Lý Thường Kiệt 34,8
  • THPT Nguyễn Chí Thanh 24,45
  • THPT Nguyễn Trãi 27,23
  • THPT Nguyễn Huệ 12,55 điểm.

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 Hà Nam

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam đã có thông báo chính thức kết quả của kỳ thi vào lớp 10 tại các trường.

Điểm chuẩn lớp 10 2021 Hà Nam

Điểm chuẩn vào lớp 10 ở Thái Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 ở Thái Bình

Điểm chuẩn 10 Thái Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Trà Vinh

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 Trà Vinh

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Đồng Nai

Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 tỉnh Đắk Lắk

Trường THPT

Điểm chuẩn

NV1

NV2

THPT Hoàng Hoa Thám

44,5

46,5

THPT Ngô Quyền

22,5

25

THPT Tôn Thất Tùng

22,5

24,5

THPT Ngũ Hành Sơn

20

22

THPT Hòa Vang

42,5

45

THPT Phan Thành Tài

26,5

29

THPT Nguyễn Hiền

28

31

THPT Thái Phiên

36

38

THPT Thanh Khê

25

27

THPT Nguyễn Thượng Hiền

28

31

THPT Nguyễn Trãi

37,5

39,5

THPT Ông Ích Khiêm

22,5

24,5

THPT Trần Phú

41

44,5

THPT Phan Châu Trinh

50

52

THPT Cẩm Lệ

22

24

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 tỉnh Khánh Hòa

I. Tuyển sinh Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Toán: 40,50 điểm; Vật lý: 36,00 điểm; Hóa học: 43,75 điểm; Sinh học: 37,50 điểm; Ngữ văn: 34,75 điểm; Tiếng Anh: 40,00 điểm; Tin học (chính thức): 32,68 điểm; Tin học (nguyện vọng bổ sung dành cho thí sinh không trúng tuyển ở các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hóa học và có nguyện vọng chuyển sang lớp chuyên Tin học khi đăng ký dự thi): 36,75 điểm.

II. Tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức thi tuyển

1. Trường THPT Phan Bội Châu

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 22,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Trần Hưng Đạo

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 20,50 điểm

3. Trường THPT Ngô Gia Tự

a) Tuyển thẳng: 07 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 18,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

4. Trường THPT Trần Bình Trọng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 20,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

5. Trường THPT Nguyễn Huệ

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 18,00 điểm

6. Trường THPT Đoàn Thị Điểm

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 16,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 19,25 điểm

7. Trường THPT Hoàng Hoa Thám

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 19,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

8. Trường THPT Nguyễn Thái Học

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 10,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,00 điểm

9. Trường THPT Lý Tự Trọng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 32,75 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

10. Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Trúng tuyển theo chương trình Tiếng Pháp song ngữ và ngoại ngữ Tiếng Pháp: 40 học sinh.

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 30,50 điểm

d) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

11. Trường THPT Hoàng Văn Thụ

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 29,75 điểm

12. Trường THPT Hà Huy Tập

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 26,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 30,00 điểm

13. Trường THPT Phạm Văn Đồng

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 29,50 điểm

14. Trường THPT Nguyễn Trãi

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 23,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

15. Trường THPT Trần Cao Vân

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 17,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 20,75 điểm

16. Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 14,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,50 điểm

17. Trường THPT Tôn Đức Thắng

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 6,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,75 điểm

18. Trường THPT Trần Quý Cáp

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 12,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,75 điểm

19. Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 20,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

20. Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 18,00 điểm

21. Trường THPT Lê Hồng Phong

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,50 điểm

22. Trường THPT Tô Văn Ơn

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,00 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 10,00 điểm

III. Tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức xét tuyển

1. Trường THPT Khánh Sơn

a) Tuyển thẳng: 26 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 23,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Lạc Long Quân

a) Tuyển thẳng: 29 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Trường THCS&THPT Nguyễn Thái Bình

a) Tuyển thẳng: 05 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Quảng Ngãi

Theo đó, Trường THPT Bình Sơn có điểm trúng tuyển là 27.6 điểm. Số học sinh trúng tuyển vào trường là 458 học sinh và 2 học sinh tuyển thẳng.

Điểm trúng tuyển vào Trường THPT Số 1 Đức Phổ là 24.9 điểm. Số học sinh trúng tuyển vào trường là 400 học sinh.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Huế

Đối với Trường THPT Chuyên Quốc Học: chuyên toán 31.75; chuyên lý 31.95; chuyên hóa 32.8; chuyên sinh 33.6; chuyên sử 30.1; chuyên địa 36.4; chuyên văn 34.6; chuyên tin 31.7; chuyên Anh 36.1; chuyên Pháp 36.61; chuyên Nhật 32.71.

Điểm chuẩn Trường THPT Nguyễn Huệ, Anh là 49; Pháp 31.3; Nhật 39.70.

Điểm chuẩn Trường THPT Hai Bà Trưng có ngoại ngữ Anh là 51; Nhật 52.7.

Trường THPT Gia Hội, điểm chuẩn nguyện vọng 1 (NV1) có ngoại ngữ Anh 29.5 và NV2 là 36.9. Điểm chuẩn NV1 Trường THPT Nguyễn Trường Tộ có ngoại ngữ Anh là 41.2, Pháp 21.3; riêng NV2 có ngoại ngữ Anh là 45.4.

Trường THPT Bùi Thị Xuân điểm chuẩn NV1 có ngoại ngữ Anh là 29.8, NV2 là 35 còn Trường THPT Đặng Trần Côn lần lượt của hai nguyện vọng là 22 và 24.34; Trường THPT Cao Thắng lần lượt là 38.8 và 41.

Đối với Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh, điểm chuẩn NV1 là 28.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Nguyên

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hưng Yên

Điểm chuẩn lớp 10 2021 Hưng Yên

Điểm trúng tuyển vào lớp 10 năm 2021 ở Vĩnh Long

Điểm trúng tuyển lớp 10 năm học 2021- 2022 tại các trường THPT ở Vĩnh Long như sau.

  1. THPT Lưu Văn Liệt: 30.75 điểm
  2. THPT Nguyễn Thông: 26 điểm
  3. THCS-THPT Trưng Vương: 17.25 điểm
  4. THPT Vĩnh Long: 22.5 điểm
  5. THPT Phạm Hùng: 18.75 điểm
  6. THCS-THPT Phú Quới: 19.75 điểm
  7. THPT Hòa Ninh: 18.5 điểm
  8. THPT Mang Thít: 23.25 điểm
  9. THPT Nguyễn Văn Thiệt: 12 điểm
  10. THCS-THPT Mỹ Phước: 14 điểm
  11. THPT Võ Văn Kiệt: 23 điểm
  12. THPT Nguyễn Hiếu Tự: 18.5 điểm
  13. THPT Hiếu Phụng: 24 điểm
  14. THCS-THPT Hiếu Nhơn: 19.25 điểm
  15. THCS-THPT Phan Văn Đáng: 23 điểm
  16. THCS-THPT Thanh Bình: 15 điểm
  17. THPT Bình Minh: 27.75 điểm
  18. THPT Hoàng Thái Hiếu: 16.25 điểm
  19. THCS-THPT Đông Thành: 16.5 điểm
  20. THPT Tân Quới: 18.75 điểm
  21. THPT Tân Lược: 21.41 điểm
  22. THCS-THPT Mỹ Thuận: 14.75 điểm
  23. THPT Trần Đại Nghĩa: 25.25 điểm
  24. THPT Tam Bình: 13 điểm
  25. THCS-THPT Long Phú: 23.5 điểm
  26. THPT Song Phú: 18.25
  27. THPT Phan Văn Hòa: 17 điểm
  28. THPT Dân tộc nội trú: 25.16 điểm
  29. THPT Trà Ôn: 26 điểm
  30. THPT Lê Thanh Mừng: 16 điểm
  31. THPT Hựu Thành: 23.5 điểm
  32. THPT Vĩnh Xuân: 24 điểm
  33. THCS-THPT Hòa Bình: 22.25 điểm

Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 của tất cả các trường THPT ở Ninh  Bình đã được công bố.

STTTrườngNV1Ghi chú
1THPT Dân tộc nội trú12.9Xã Cúc Phương
2THPT Dân tộc nội trú12.2Xã Kỳ Phú
3THPT Dân tộc nội trú12.7Xã Thạch Bình
4THPT Dân tộc nội trú14.9Xã Quảng Lạc
5THPT Dân tộc nội trú11.65Xã Phú Long
6THPT Dân tộc nội trú12.65Các xã còn lại (Yên Quang, Xích Thổ, Văn Phương)
7THPT Nho Quan A14.65
8THPT Nho Quan B14.7
9THPT Nho Quan C11.05
10THPT Gia Viễn A14.7
11THPT Gia Viễn B16.8
12THPT Gia Viễn C13.6
13THPT Hoa Lư A14.35Thí sinh hộ khẩu huyện Hoa Lư
14THPT Hoa Lư A19.1Thí sinh hộ khẩu thành phố Ninh Bình
15THPT Đinh Tiên Hoàng18.8
16THPT Trần Hưng Đạo14.7Thí sinh hộ khẩu huyện Hoa Lư
17THPT Trần Hưng Đạo14.8Thí sinh hộ khẩu thành phố Ninh Bình
18THPT Ninh Bình-Bạc Liêu15.2
19Phổ thông thực hành sư phạm Tràng An13.9
20THPT Yên Khánh A19.65
21THPT Yên Khánh B14.65
22THPT Vũ Duy Thanh14.65
23THPT Kim Sơn A18.95
24THPT Kim Sơn B15.2
25THPT Kim Sơn C14.1
26THPT Bình Minh15.55
27THPT Yên Mô A11.05
28THPT Yên Mô B15
29THPT Tạ Uyên13.35
30THPT Nguyễn Huệ16.2
31THPT Ngô Thì Nhậm16.4
32Chuyên Lương Văn Tụy38.25Chuyên Toán
33Chuyên Lương Văn Tụy39.3Chuyên Lý
34Chuyên Lương Văn Tụy36.46Chuyên Hóa
35Chuyên Lương Văn Tụy34.45Chuyên Sinh
36Chuyên Lương Văn Tụy37.6Chuyên Tin
37Chuyên Lương Văn Tụy36.45Chuyên ngữ văn
38Chuyên Lương Văn Tụy35Chuyên Sử
39Chuyên Lương Văn Tụy33.6Chuyên Địa
40Chuyên Lương Văn Tụy39.3Chuyên Anh
41Chuyên Lương Văn Tụy34.61Chuyên Pháp

Điểm chuẩn lớp 10 Cần Thơ năm 2021

Điểm trúng tuyển vào lớp 10 năm 2021 tại Cần Thơ.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ 2021

Điểm chuẩn lớp 10 Bình Định năm 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bình Định 2021 đã được công bố. Trường có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất tỉnh năm nay là Trường THPT Quốc học Quy Nhơn (28,75 điểm); trường có điểm chuẩn thấp nhất là Trường THPT Nguyễn Hữu Quang (10 điểm) tuyển được 269 HS.

STTTrườngNV1NV2Ghi chú
1Chuyên Lê Quý Đôn30Chuyên Toán
2Chuyên Lê Quý Đôn27.75Chuyên Lý
3Chuyên Lê Quý Đôn31.25Chuyên Hóa
4Chuyên Lê Quý Đôn27.5Chuyên Sinh
5Chuyên Lê Quý Đôn23.5Chuyên Toán - Tin
6Chuyên Lê Quý Đôn27.25Chuyên Văn
7Chuyên Lê Quý Đôn32.75Chuyên Anh
8Chuyên Lê Quý Đôn25.5Không chuyên
9Chuyên Chu Văn An27.5Chuyên Toán
10Chuyên Chu Văn An23.5Chuyên Lý
11Chuyên Chu Văn An24.5Chuyên Hóa
12Chuyên Chu Văn An24.25Chuyên Sinh
13Chuyên Chu Văn An22.5Chuyên Toán - Tin
14Chuyên Chu Văn An27.5Chuyên ngữ văn
15Chuyên Chu Văn An29.25Chuyên Anh
16Chuyên Chu Văn An22Không chuyên
17Quốc học Quy Nhơn28.7524
18THPT Trưng Vương22
19THPT Hùng Vương17.5
20THPT Số 1 Tuy Phước16.75
21THPT Số 2 Tuy Phước16.25
22THPT Số 3 Tuy Phước19.5
23THPT Nguyễn Diêu15.25
24THPT Số 1 An Nhơn19.5
25THPT Số 2 An Nhơn18.25
26THPT Số 3 An Nhơn16.25
27THPT Hòa Bình15.5
28THPT Quang Trung16.25
29THPT Tây Sơn17
30THPT Võ Lai15.5
31THPT Số 1 Phù Cát20.5
32THPT Số 2 Phù Cát17.5
33THPT Số 3 Phù Cát17.510
34THPT Nguyễn Hữu Quang10
35THPT Nguyễn Hồng Đạo16.5
36THPT Ngô Lê Tân18
37THPT Số 1 Phù Mỹ23.5
38THPT Số 2 Phù Mỹ23.25
39THPT An Lương19.5
40THPT Mỹ Thọ21.25
41THPT Tăng Bạt Hổ19.25
42THPT Nguyễn Trân25.5
43THPT Nguyễn Du22.25
44THPT Lý Tự Trọng23.75
45THPT Hoài Ân17.512.75
46THPT Võ Giữ15.75
47THPT Trần Quang Diệu15.5
48THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm12.75

Điểm chuẩn lớp 10 Ninh Thuận năm 2021

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận đã công bố kết quả trúng tuyển năm học 2021 - 2022:

Điểm chuẩn lớp 10 Ninh Thuận năm 2021

Điểm chuẩn lớp 10 Vũng Tàu năm 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bà Rịa - Vũng Tàu 2021 đã được công bố đến các thí sinh và phụ huynh.

STTTrườngNV1Ghi chú
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn36.5Chuyên Anh
2THPT Chuyên Lê Quý Đôn32.75Chuyên Hóa
3THPT Chuyên Lê Quý Đôn32.75Chuyên Lý
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn36.25Chuyên Sinh
5THPT Chuyên Lê Quý Đôn37Chuyên Tin
6THPT Chuyên Lê Quý Đôn32Chuyên Toán
7THPT Chuyên Lê Quý Đôn35.5Chuyên Văn

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa năm 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Thanh Hóa 2021 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/6.

STTTrườngNV1Ghi chú
1THPT Chuyên Lam Sơn42.7Chuyên Toán
2THPT Chuyên Lam Sơn44.6Chuyên Lý
3THPT Chuyên Lam Sơn45.45Chuyên Hóa
4THPT Chuyên Lam Sơn41.55Chuyên Sinh
5THPT Chuyên Lam Sơn41Chuyên Tin
6THPT Chuyên Lam Sơn48.35Chuyên Văn
7THPT Chuyên Lam Sơn45.75Chuyên Sử
8THPT Chuyên Lam Sơn44.65Chuyên Địa
9THPT Chuyên Lam Sơn45.95Chuyên Anh
10THPT Đặng Thai Mai24
11THPT Cầm Bá Thước18.8
12THPT Nguyễn Trãi33.5
13THPT Tô Hiến Thành27
14THPT Đông Sơn 131.5
15THPT Sầm Sơn32.3
16THPT Nguyễn Thị Lợi25.9
17THPT Quan Sơn10.1
18THPT Bá Thước9.6
19THPT Thường Xuân 215.9
20THPT Như Xuân11.4
21THPT Như Thanh27.5
22THPT Như Thanh 212.1
23THPT Lê Lai14.4
24THPT Lê Lợi29.5
25THPT Thọ Xuân 525.7
26THPT Thiệu Hoá23.5
27THPT Triệu Sơn 428.3
28THPT Triệu Sơn 327.1
29THPT Hà Trung26.1
30THPT Hoằng Hoá 428.2
31THPT Hoằng Hoá 227.9
32THPT Mai Anh Tuấn21
33THPT Ba Đình23.4
34THPT Nga Sơn18.8
35THPT Quảng Xương 131.4
36THPT Tĩnh Gia 324.6
37THCS-THPT Nghi Sơn23.1
38THPT Yên Định 319
39THPT Yên Định 122.5
40THPT Yên Định 224.5

Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Ninh năm 2021

Điểm trúng tuyển vào lớp 10 Quảng Ninh 2021 đã được công bố vào ngày 23/6/2021. Xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Ninh năm 2021

Điểm chuẩn lớp 10 Cà Mau năm 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Cà Mau năm 2021 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/6.

Hạn chót nộp đơn phúc khảo: 15h00, 25/6

STTTrườngNV1NV2Ghi chú
1THPT chuyên Phan Ngọc Hiển32.4Chuyên Anh
2THPT chuyên Phan Ngọc Hiển31.6Chuyên Toán
3THPT chuyên Phan Ngọc Hiển25.6526.95Chuyên Toán Tin
4THPT chuyên Phan Ngọc Hiển25.228.7Chuyên Lý
5THPT chuyên Phan Ngọc Hiển27.6129.05Chuyên Hóa
6THPT chuyên Phan Ngọc Hiển21.122.35Chuyên Sinh
7THPT chuyên Phan Ngọc Hiển23.725.65Chuyên Văn
8THPT chuyên Phan Ngọc Hiển17.6521.4Chuyên Sử
9THPT chuyên Phan Ngọc Hiển21.1522.25Chuyên Địa
10THPT chuyên Phan Ngọc Hiển15.4Lớp không chuyên

Điểm chuẩn lớp 10 Phú Thọ năm 2021

Xem dưới đây điểm trúng tuyển vào từng lớp chuyên và lớp chất lượng cao của Trường THPT Chuyên Hùng Vương:

Chuyên Toán: 40,10;

Chuyên Vật lý: 41,55;

Chuyên Hóa học: 45,25;

Chuyên Sinh học: 40,30;

Chuyên Tin học: 42,85;

Chuyên Ngữ văn: 45,00;

Chuyên Lịch sử: 40,85;

Chuyên Địa lý: 37,30;

Chuyên Tiếng Anh: 47,40;

Chuyên Tiếng Pháp: 44,85.

Lớp Chất lượng cao: 44,10

Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Trị năm 2021

STTTrườngNV1NV2Ghi chú
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn32.35Chuyên Toán
2THPT Chuyên Lê Quý Đôn23.530.25Chuyên Tin
3THPT Chuyên Lê Quý Đôn30.4Chuyên Lý
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn29.75Chuyên Hóa
5THPT Chuyên Lê Quý Đôn29.3Chuyên Sinh
6THPT Chuyên Lê Quý Đôn29.5Chuyên Văn
7THPT Chuyên Lê Quý Đôn28.75Chuyên Sử
8THPT Chuyên Lê Quý Đôn19.1529.5Chuyên Địa
9THPT Chuyên Lê Quý Đôn33.45Chuyên Anh
10THPT Chuyên Lê Quý Đôn28.55Không chuyên (Toán)
11THPT Chuyên Lê Quý Đôn29.85Không chuyên (Lý)
12THPT Chuyên Lê Quý Đôn28.25Không chuyên (Hóa)
13THPT Chuyên Lê Quý Đôn27.9Không chuyên (Sinh)
14THPT Chuyên Lê Quý Đôn28.7Không chuyên (Văn)
15THPT Chuyên Lê Quý Đôn24.45Không chuyên (Sử)
16THPT Chuyên Lê Quý Đôn32.55Không chuyên (Anh)

Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Nam năm 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Nam 2021 đã được công bố đến các thí sinh ngày 25/6.

STTTrườngNV1Ghi chú
1THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm38.5Chuyên Toán
2THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm31.25Chuyên Lý
3THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm37.2Chuyên Hóa
4THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm37.64Chuyên Sinh
5THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm38.25Chuyên Tin
6THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm39Chuyên Văn
7THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm33.5Chuyên Sử
8THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm41.5Chuyên Địa
9THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm41.15Chuyên Anh
10THPT chuyên Lê Thánh Tông41Chuyên Toán
11THPT chuyên Lê Thánh Tông27Chuyên Lý
12THPT chuyên Lê Thánh Tông34.15Chuyên Hóa
13THPT chuyên Lê Thánh Tông35.14Chuyên Sinh
14THPT chuyên Lê Thánh Tông38.75Chuyên Tin
15THPT chuyên Lê Thánh Tông37.25Chuyên Văn
16THPT chuyên Lê Thánh Tông37.75Chuyên Sử
17THPT chuyên Lê Thánh Tông41.5Chuyên Địa
18THPT chuyên Lê Thánh Tông38.55Chuyên Anh

Thứ Tư, 30/06/2021 11:05
3,45 👨 17.494
0 Bình luận
Sắp xếp theo