Ngày đẹp tháng 8 năm 2022, ngày tốt tháng 8 năm 2022 là ngày nào?

Dưới đây là danh sách các ngày tốt trong tháng 8 năm 2022. Mời các bạn tham khảo để biết ngày nào tốt trong tháng 8/2022 là ngày nào, từ đó lựa chọn được ngày tốt, ngày đẹp, giờ đẹp để thực hiện những công việc quan trọng như cưới hỏi, mua xe, khai trương, ký hợp đồng… được thành công và thuận lợi.

Ngày tốt tháng 8-2022

Thứ Hai, ngày 1/8/2022 tức 4/7/2022 âm lịch

  • Ngày Bính Tuất, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng.
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

Thứ Tư, ngày  3/8/2022 tức 6/7/2022 Âm lịch

  • Ngày Mậu Tý, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, an táng, cải táng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần, hướng Bắc để đón Tài Thần. Tránh xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

Thứ Năm, ngày 4/8/2022 - tức 7/7/2022 Âm lịch

  • Ngày Kỷ Sửu, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Nên làm: Cúng tế, san đường.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần, hướng Nam để đón Tài Thần.

Chủ Nhật, ngày 7/8/2022 - tức 10/7/2022 Âm lịch

  • Ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, nạp tài, mở kho, xuất hàng, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng.
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
  • Hướng xuất hành: Nên xuất hành hướng Nam đón Hỷ Thần, hướng Tây để đón Tài Thần.

Thứ Hai, ngày 8/8/2022 tức 11/7/2022 Âm lịch

  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Không nên: Xuất hành, thẩm mỹ.

Thứ Tư, ngày 10/8/2022 tức 3/7/2022 Âm lịch

  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Nên làm: Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần,  hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Thứ bảy, ngày 13/8/2022 tức 16/7/2022 Âm lịch

  • Ngày Mậu Tuất, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Nên làm: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
  • Không nên: Cúng tế.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần, hướng Bắc để đón Tài Thần.

Thứ Hai, ngày 15/8/2022 tức 18/7/2022 Âm lịch

  • Ngày Canh Tý, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Không nên: Giải trừ, đào đất, an táng, cải táng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần.

Thứ Ba, ngày 16/8/2022 tức 19/7/2022 Âm lịch

  • Ngày Tân Sửu, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Nên làm: Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần.

Thứ Sáu, ngày 19/8/2022 tức 22/7/2022 Âm lịch

  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Nên làm: Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần.

Thứ bảy, ngày 20/8/2022 tức 23/7/2022 Âm lịch

  • Ngày Ất Tỵ, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Không nên: Xuất hành.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần.

Thứ Hai, ngày 22/8/2022 tức 25/7/2022 Âm lịch

  • Ngày Đinh Mùi, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Nên làm: Cúng tế, giao dịch, nạp tài,.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần.

Thứ Năm, ngày  25/8/2022 tức 28/7/2022 Âm Lịch

  • Ngày Canh Tuất, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Nên làm: Họp mặt, san đường.
  • Không nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần.

Thứ bảy, ngày 27/8/2022 tức 1/8/2022 Âm lịch

  • Ngày Nhâm Tý, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần.

Thứ Hai, ngày 29/8/2022 tức 3/8/2022 Âm lịch

  • Ngày Giáp Dần, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần.

Thứ Ba, ngày 30/8/2022 tức 4/8/2022 Âm lịch

  • Ngày Ất Mão, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Dần
  • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng, san đường.
  • Hướng xuất hành: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần.

Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.

Thứ Hai, 01/08/2022 09:34
51 👨 89.241
0 Bình luận
Sắp xếp theo