Trắc nghiệm về bảo mật cơ sở dữ liệu P4

Trong những bài viết trước, Quản trị mạng đã gửi đến bạn đọc bộ câu hỏi trắc nghiệm về bảo mật dữ liệu, tiếp nối seri những bài về chủ đề này, dưới đây mời bạn đọc thử sức với những kiến thức về bảo mật dữ liệu nhé.

Xem thêm:

  • Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
    • Ngăn chặn các truy cập không được phép
    • Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
    •  Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
    • Khống chế số người sử dụng CSDL
  • Câu 2. Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
    • Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản
    • Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
    • Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản
    • Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản
  • Câu 3. Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
    • Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán
    • Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu
    • Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật
    • Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên
  • Câu 4. Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây:
    • Hình ảnh
    • Âm thanh
    • Chứng minh nhân dân
    • Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử
  • Câu 5. Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
    • Hình ảnh
    • Chữ ký
    • Họ tên người dùng
    • Tên tài khoản và mật khẩu
  • Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?
    • Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống
    • Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống
    • Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống
    • Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập
  • Câu 7. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?
    • Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa
    • Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin
    • Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
    • Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá
  • Câu 8. Câu nào sai trong các câu dưới đây?
    • Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
    • Nên định kì thay đổi mật khẩu
    • Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu
    • Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
  • Câu 9. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
    • Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu...
    • Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
    •  Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
    • Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
  • Câu 10. Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
    • Thường xuyên sao chép dữ liệu
    • Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
    • Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
    • Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
Tệ quá!
Khá hơn đấy!
Tuyệt vời!
Kiểm tra kết quả Làm lại
Thứ Sáu, 26/10/2018 09:26
410 👨 13.106
0 Bình luận
Sắp xếp theo