Trắc nghiệm Tin học 12 bài số 2 (có đáp án)

Tiếp tục kiến thức ôn luyện bài trắc nghiệm Tin học 12 bài số 1, ở bài trắc nghiệm Tin học 12 số 2 này các em sẽ nhớ lại các khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access. Ngoài kiến thức cơ bản đó thì bạn sẽ biết cấu trúc bảng là gì, các thao tác cơ bản trên bảng như nào để có được bảng hoàn chỉnh. Bài trắc nghiệm dưới đây gồm 30 câu hỏi, bao quát bài 3, bài 4 và bài 5 trong SGK Tin học 12 để các em học sinh thực hành ôn luyện.

  • 1: Access là gì?
    • A. Là phần mềm ứng dụng

    • B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

    • C. Là phần cứng

    • D. Cả A và B

  • 2: Access là hệ QT CSDL dành cho:
    • A. Máy tính cá nhân

    • B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

    • C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

    • D. Cả A và C

  • 3: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

    (1) Chọn nút Create

    (2) Chọn File -> New

    (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

    (4) Chọn Blank Database

    • A. (2) → (1) → (3) → (4)

    • B. (1) → (2) → (3) → (4)

    • C. (1) → (3) → (4) → (2)

    • D. (2) → (4) → (3) → (1)

  • 4: Các chức năng chính của Access?
    • A. Lập bảng

    • B. Tính toán và khai thác dữ liệu

    • C. Lưu trữ dữ liệu

    • D. Ba câu trên đều đúng

  • 5: Chọn câu sai trong các câu sau:
    • A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

    • B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

    • C. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

    • D. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

  • 6: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
    • A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

    • B. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

    • C. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

    • D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

  • 7: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
    • A. Table

    • B. Form

    • C. Query

    • D. Report

  • 8: Để khởi động Access, ta thực hiện:
    • A. Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

    • B. Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

    • C. Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Access

    • D. A hoặc C

  • 9: Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
    • A. File/new/Blank Database

    • B. Create table by using wizard

    • C. File/open/<tên tệp>

    • D. Create Table in Design View

  • 10: Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:
    • A. File/Close

    • B. Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

    • C. File/Exit

    • D. Câu B hoặc C

  • 11: Thành phần cơ sở của Access là:
    • A. Table

    • B. Field

    • C. Record

    • D. Field name

  • 12: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
    • A. Click vào nút Design

    • B. Bấm Enter

    • C. Click vào nút New

    • 5. D. Click vào nút Open

  • 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
    • A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quả

    • B. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

    • C. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

    • D. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

  • 14: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
    • A.Yes/No

    • B. Boolea

    • C. True/False

    • D. Date/Time

  • 15: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
    • A. Number

    • B. Date/time

    • C. Currency

    • D. Text

  • 16: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
    • A. Number

    • B. AutoNumber

    • C. Yes/No

    • D. Currency

  • 17: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
    • A. Text

    • B. Currency

    • C. Longint

    • D. Memo

  • 18: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
    • A. Nháy nút New , rồi nháy đúp Design View

    • B. Nhấp đúp <tên bảng>

    • C. Nháy đúp vào Create Table in Design View

    • D. A hoặc C

  • 19: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
    • A. Edit → Primary key

    • B. Nháy nút key

    • C. A và B

    • D. A hoặc B

  • 20: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :
    • A. Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

    • B. Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

    • C. Dùng biểu mẫu

    • D. A hoặc B hoặc C

  • 21: Cập nhật dữ liệu là:
    • A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

    • B. Thay đổi cấu trúc của bảng

    • C. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

    • D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

  • 22: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert > ...........
    • A. New Record

    • B. Rows

    • C. New Rows

    • D. Record

  • 23: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
    • A. Insert/New Record

    • B. Edit/ Sort Ascending

    • C. Record/Sort/Sort Descending

    • D. Record/Sort/Sort Ascending

  • 24: Khẳng định nào sau đây là sai?
    • A. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

    • B. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

    • C. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

    • D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

  • 25: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
    • A. File – Print

    • B. Windows – Prin

    • C. Tools – Print

    • D. Edit – Print

  • 26: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

    Hình 1: Biểu tượng Access  Hình 2: Biểu tượng thanh công cụ Access

    • A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.

    • B. Nháy hình 1 trên thanh công cụ rồi chọn Yes.

    • C. Nháy hình 2 trên thanh công cụ rồi chọn Yes.

    • D. Cả A và B đều đúng.

  • 27: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

    Hình 1: Biểu tượng Save  Hình 2:  Biểu tượng xếp dữ liệu

    Hình 3: Biểu tượng Find   Hình 4: Biểu tượng giảm dần

    • A. Hình 2

    • B. Hình 1

    • C. Hình 4

    • D. Hình 3

  • 28: Cho các thao tác dưới đây, trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

    (1) Nháy nút Biểu tượng lọc

    (2) Nháy nút Biểu tượng lọc nhanh

    (3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc

    • A. (3) → (1) → (2)

    • B. (3) → (1)

    • C. (3) → (2) → (1)

    • D. (3) → (2)

  • 29: Cho các thao tác dưới đây, trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:

    (1) Nháy nút Biểu tượng lọc dữ liệu

    (2) Nháy nút Biểu tượng lọc

    (3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu

    • A. (1) → (3) → (2)

    • B. (2) → (3) → (1)

    • C. (3) → (2) → (1)

    • D. (1) → (2) → (3)

  • 30: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:

    A. Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút Biểu tượng lọc nhanh

    B. Nháy nút Biểu tượng lọc dữ liệu , rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút Biểu tượng lọc

    C. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút Biểu tượng lọc nhanh

    • Đáp án A

    • Đáp án B

    • Đáp án C

    • B và C đều đúng

Thứ Bảy, 09/10/2021 07:32
3,68 👨 8.085
0 Bình luận
Sắp xếp theo