Đáp án THPT quốc gia 2021 chính thức môn Sinh

Đáp án môn Sinh tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 chính thức do bộ GD&ĐT công bố, mời các bạn theo dõi để so sánh và đối chiếu sau khi kết thúc kỳ thi.

Đáp án môn Sinh 2021

Môn Sinh học thuộc môn thi Khoa học tự nhiên (KHTN) cùng với môn Vật Lýmôn Hóa học. Các thí sinh sẽ tiến hành kỳ thi THPT quốc gia 2021 môn Sinh vào 9h35 phút sáng ngày 8/7/2021.

Đề thi môn Sinh THPT Quốc Gia 2021 thi theo hình thức trắc nghiệm với 40 câu hỏi. Thời gian làm bài thi môn Sinh là 50 phút. Về cơ bản, nội dung câu hỏi trong đề thi sẽ bám sát chương trình học phổ thông và chủ yếu là lớp 12.

Đáp án môn Sinh 2021

Đáp án môn Sinh mã đề 201

1.A2.B3.D4.A5.C6.C7.C8.A9.B10.A
11.D12.A13.D14.B15.B16.D17.B18.C19.B20.D
21.D22.B23.D24.C25.C26.B27.B28.C29.B30.C
31.B32.B33.A34.B35.C36.D37.C38.D39.B40.D

Đáp án môn Sinh mã đề 202

1.C2.B3.A4.B5.C6.B7.D8.D9.C10.C
11.C12.D13.D14.A15.C16.A17.C18.A19.C20.D
21.D22.D23.A24.A25.D26.B27.A28.A29.D30.B
31.A32.D33.A34.B35.B36.D37.D38.A39.B40.C

Đáp án môn Sinh mã đề 203

1.C2.B3.D4.B5.A6.A7.C8.B9.A10.A
11.C12.D13.C14.B15.A16.C17.C18.A19.A20.D
21.C22.D23.A24.D25.C26.D27.D28.D29.A30.A
31.B32.C33.C34.C35.A36.D37.D38.C39.C40.C

Đáp án môn Sinh mã đề 204

1.B2.B3.A4.A5.A6.A7.A8.D9.A10.C
11.A12.C13.C14.A15.B16.B17.C18.A19.B20.C
21.D22.D23.C24.C25.D26.D27.B28.D29.D30.B
31.D32.A33.D34.D35.A36.B37.C38.B39.C40.A

Đáp án môn Sinh mã đề 205

1.B2.A3.D4.D5.B6.C7.B8.B9.A10.A
11.B12.A13.C14.D15.D16.C17.B18.B19.C20.A
21.A22.B23.D24.B25.C26.A27.C28.C29.C30.D
31.C32.D33.C34.D35.A36.C37.A38.D39.D40.D

Đáp án môn Sinh mã đề 206

1.C2.A3.B4.B5.C6.D7.C8.A9.C10.C
11.A12.C13.B14.D15.D16.D17.C18.C19.D20.D
21.B22.B23.A24.B25.B26.B27.C28.B29.C30.D
31.D32.B33.A34.A35.A36.C37.D38.A39.B40.B

Đáp án môn Sinh mã đề 207

1. A2.B3.D4.C5.C6.A7.C8.B9.A10.D
11.D12.B13.C14.C15.A16.C17.B18.A19.D20.D
21.B22.C23.D24.A25.B26.B27.B28.D29.C30.B
31.D32.C33.C34.C35.A36.D37.A38.B39.40.

Đáp án môn Sinh mã đề 208

1.B2.A3.A4.C5.A6.D7.A8.B9.A10.B
11.B12.B13.D14.C15.B16.C17.B18.A19.A20.C
21.B22.C23.D24.C25.D26.D27.D28.A29.D30.C
31.B32.B33.C34.A35.C36.A37.D38.A39.D40.B

Đáp án môn Sinh mã đề 209

1.A2.D3.B4.C5.A6.B7.A8.B9.B10.A
11.C12.D13.D14.C15.D16.C17.B18.C19.A20.D
21.A22.C23.B24.D25.A26.A27.B28.A29.D30.D
31.D32.C33.B34.D35.C36.D37.B38.C39.B40.C

Đáp án môn Sinh mã đề 210

1.C2.A3.D4.D5.B6.D7.B8.A9.D10.B
11.B12.A13.D14.B15.D16.D17.C18.D19.D20.C
21.A22.A23.C24.B25.B26.A27.D28.A29.A30.B
31.A32.D33.D34.C35.B36.B37.A38.C39.B40.A

Đáp án môn Sinh mã đề 211

1.D2.B3.B4.C5.C6.A7.C8.D9.C10.C
11.A12.A13.D14.D15.C16.A17.B18.A19.D20.D
21.B22.A23.C24.B25.B26.C27.C28.D29.D30.D
31.B32.B33.A34.B35.A36.B37.B38.A39.D40.A

Đáp án môn Sinh mã đề 212

1.C2.C3.A4.A5.A6.A7.D8.C9.B10.C
11.C12.B13.D14.C15.A16.B17.C18.B19.D20.D
21.B22.B23.D24.B25.D26.B27.A28.C29.A30.D
31.D32.A33.B34.C35.D36.B37.A38.B39.D40.C

Đáp án môn Sinh mã đề 213

1.C2.A3.B4.D5.A6.B7.B8.A9.A10.B
11.D12.C13.D14.A15.D16.A17.C18.A19.D20.A
21.C22.B23.C24.A25.D26.B27.B28.B29.C30.D
31.C32.D33.D34.B35.B36.A37.C38.C39.D40.A

Đáp án môn Sinh mã đề 214

1.B2.A3.C4.C5.A6.D7.A8.A9.C10.B
11.C12.D13.A14.D15.B16.B17.A18.D19.A20.B
21.A22.C23.A24.A25.D26.D27.B28.D29.D30.A
31.B32.B33.D34.B35.A36.B37.A38.D39.B40.C

Đáp án môn Sinh mã đề 215

1.D2.D3.C4.A5.B6.B7.D8.D9.C10.C
11.C12.B13.A14.A15.C16.A17.B18.A19.C20.A
21.C22.B23.B24.C25.B26.C27.C28.C29.A30.C
31.A32C.33.A34.D35.A36.B37.C38.A39.B40.A

Đáp án môn Sinh mã đề 216

1.C2.D3.D4.B5.A6.D7.B8.A9.B10.A
11.C12.C13.D14.A15.A16.C17.D18.D19.D20.A
21.C22.C23.B24.A25.B26.C27.D28.A29.B30.A
31.D32.B33.A34.D35.C36.A37.A38.C39.C40.B

Đáp án môn Sinh mã đề 217

1.D2.C3.A4.A5.B6.D7.A8.A9.A10.B
11.C12.C13.B14.D15.D16.D17.A18.B19.D20.A
21.A22.B23.B24.B25.C26.A27.C28.D29.D30.B
31.D32.C33.B34.B35.A36.D37.C38.B39.D40.B

Đáp án môn Sinh mã đề 218

1.D2.C3.A4.B5.D6.C7.B8.C9.B10.A
11.C12.B13.A14.D15.B16.D17.A18.D19.A20.B
21.B22.C23.C24.B25.D26.B27.B28.A29.C30.D
31.C32.C33.B34.D35.B36.D37.D38.C39.A40.A

Đáp án môn Sinh mã đề 219

1.C2.B3.D4.A5.B6.C7.C8.B9.D10.B
11.A12.D13.A14.C15.A16.C17.C18.D19.D20.B
21.B22.D23.D24.B25.B26.C27.D28.B29.B30.C
31.B32.B33.D34.D35.B36.C37.C38.C39.D40.A

Đáp án môn Sinh mã đề 220

1.C2.D3.D4.A5.B6.D7.C8.A9.D10.C
11.C12.B13.B14.B15.C16.B17.A18.B19.B20.B
21.A22.C23.A24.B25.A26.B27.C28.C29.C30.A
31.D32.C33.C34.B35.C36.B37.A38.A39.B40.B

Đáp án môn Sinh mã đề 221

1.D2.A3.A4.D5.C6.B7.B8.B9.D10.B
11.A12.B13.C14.B15.D16.C17.B18.A19.D20.C
21.A22.B23.D24.D25.C26.A27.D28.D29.D30.C
31.A32.C33.C34.D35.C36.C37.D38.D39.D40.A

Đáp án môn Sinh mã đề 222

1.A2.A3.B4.B5.D6.C7.C8.A9.C10.C
11.A12.D13.A14.C15.D16.D17.D18.B19.D20.D
21.B22.A23.B24.A25.B26.C27.A28.A29.D30.D
31.C32.A33.C34.B35.C36.D37.C38.B39.B40.D

Đáp án môn Sinh mã đề 223

1.C2.D3.B4.B5.C6.A7.C8.A9.C10.C
11.C12.A13.D14.A15.C16.B17.B18.A19.B20.B
21.D22.A23.D24.C25.C26.A27.B28.D29.C30.B
31.A32.D33.A34.D35.B36.A37.A38.B39.A40.C

Đáp án môn Sinh mã đề 224

1.B2.A3.B4.B5.D6.D7.C8.B9.D10.C
11.A12.A13.D14.C15.A16.A17.D18.D19.A20.C
21.C22.D23.A24.A25.C26.D27.A28.C29.D30.C
31.C32.A33.D34.A35.C36.D37.A38.C39.D40.A

Dưới đây là đề thi chính thức của bộ GGĐT môn Sinh học 2021 (mã 202).

Thứ Năm, 15/07/2021 09:53
55 👨 2.340
0 Bình luận
Sắp xếp theo