Danh sách mật khẩu mặc định router NETGEAR

Các router Netgear thường có mật khẩu mặc định là passwordđịa chỉ IP mặc định là 192.168.1.1 hoặc 192.168.0.1. Tuy nhiên, như bảng dưới đây cho thấy, có rất nhiều trường hợp ngoại lệ.

Phần trợ giúp thêm nằm bên dưới bảng, nếu bạn không thấy thiết bị NETGEAR của mình được liệt kê, dữ liệu mặc định được liệt kê không hoạt động, bạn cần trợ giúp thay đổi mật khẩu một lần hoặc có các câu hỏi khác.

Mật khẩu mặc định của NETGEAR (Hợp lệ tính đến tháng 11 năm 2018)

Router NETGEAR

Model NETGEAR Tên người dùng mặc định Mật khẩu mặc định Địa chỉ IP mặc định
AC1450 admin password 192.168.1.1
C3000 admin password 192.168.0.1
C3700 admin password 192.168.0.1
C6250 admin password 192.168.0.1
C6300 admin password 192.168.0.1
C7000 admin password 192.168.0.1
C7500 admin Không có 192.168.0.1
CG3300D admin password 192.168.0.1
CG814M admin password 192.168.0.1
CGD24G admin password 192.168.0.1
D6200 admin password 192.168.1.1
D6400 admin password 192.168.0.1
D7000 admin password 192.168.0.1
D7800 admin password 192.168.1.1
DB834GT admin password 192.168.0.1
DG632 admin password 192.168.0.1
DG814 admin password 192.168.0.1
DG824M admin password 192.168.0.1
DG834 admin password 192.168.0.1
DG834G admin password 192.168.0.1
DG834GV admin password 192.168.0.1
DG834N admin password 192.168.0.1
DG834PN admin password 192.168.0.1
DGFV338 admin password 192.168.1.1
DGN1000 admin password 192.168.0.1
DGN2000 admin password 192.168.0.1
DGN2200 admin password 192.168.0.1
DGN2200M admin password 192.168.0.1
DGN3500 admin password 192.168.0.1
DGNB2100 admin password 192.168.0.1
DGND3300 admin password 192.168.0.1
DGND3700 admin password 192.168.1.1
DGND4000 admin password 192.168.1.1
DM111P admin password 192.168.0.1
DM111PSP admin password 192.168.0.1
FM114P admin password 192.168.0.1
FR114P admin password 192.168.0.1
FR114W admin password 192.168.0.1
FR314 admin password 192.168.0.1
FR318 admin password 192.168.0.1
FR328S admin password 192.168.0.1
FS116E Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS526T Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS726T Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS726TP Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS728TP Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS728TS Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS750T Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS750T2 Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS752TPS Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FS752TS Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
FSM7226RS admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
FSM7250RS admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
FSM726 admin 12342 DHCP1
FSM726 admin Không có2 DHCP1 / 169.254.100.100
FSM726E admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
FSM726S admin 1234 DHCP1
FSM7326P admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
FSM7328PS admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
FSM7328S admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
FSM7352PS admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
FSM7352S admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
FSM750S admin 1234 DHCP1
FV318 admin password 192.168.0.1
FVL328 admin password 192.168.0.1
GS105E Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS108E Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS108PE Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS108T Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS110T Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS110TP Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS116E Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS510TP Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS716T Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS724AT Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS724T Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS724TP Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS724TPS Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS724TR Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS724TS Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS748AT Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS748T Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS748TP Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS748TPS Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS748TR Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GS748TS Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
GSM712 admin password DHCP1
GSM712F admin password DHCP1
GSM7212 admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7224 admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7224R admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7228PS admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7248 admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7248R admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7252PS admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7312 admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7324 admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7328FS admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7328S admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
GSM7352S admin Không có DHCP1 / 169.254.100.100
HR314 admin password 192.168.0.1
JFS524E Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
JGS524E Không có password DHCP1 / 192.168.0.239
JNR3210 admin password 192.168.1.1
JWNR2000 admin password 192.168.1.1
KWGR614 admin password 192.168.1.1
MBM621 admin password 192.168.1.1
MBR1210 admin password 192.168.0.1
MBR624GU admin password 192.168.0.1
MBRN3000 admin password 192.168.0.1
MR314 admin 1234 192.168.0.1
MR814 admin password 192.168.0.1
N450 admin password 192.168.0.1
RBK23W admin Không có 192.168.1.1
RBK30 admin password 192.168.1.1 / 10.0.0.1
RBK40 admin password 192.168.1.1 / 10.0.0.1
RBK44 admin password 192.168.1.1 / 10.0.0.1
RBK50 admin password 192.168.1.1 / 10.0.0.1
R6020 admin password 192.168.1.1
R6050 admin password 192.168.1.1
R6100 admin password 192.168.1.1
R6120 admin password 192.168.1.1
R6200 admin password 192.168.1.1
R6220 admin password 192.168.1.1
R6230 admin password 192.168.1.1
R6250 admin password 192.168.1.1
R6300 admin password 192.168.1.1
R6400 admin password 192.168.1.1
R6700 admin password 192.168.1.1
R7000 admin password 192.168.1.1
R7000P admin password 192.168.1.1
R7500 admin password 192.168.1.1
R7800 admin password 192.168.1.1
R7900 admin password 192.168.1.1
R8000 admin password 192.168.1.1
R8000P admin password 192.168.1.1
R8500 admin password 192.168.1.1
R9000 admin password 192.168.1.1
RH340 Không có Không có 192.168.0.1
RH348 Không có 1234 192.168.0.1
RM356 Không có 1234 192.168.0.1
RO318 admin 1234 192.168.0.1
RP114 admin 1234 192.168.0.1
RP614 admin password 192.168.0.13
RP614 admin password 192.168.1.13
RT311 admin 1234 192.168.0.1
RT314 admin 1234 192.168.0.1
RT328 Không có 1234 192.168.0.1
RT338 Không có 1234 192.168.0.1
WGM124 admin password 192.168.1.1
WGR101 admin password 192.168.0.1
WGR612 admin password 192.168.1.1
WGR614 admin password 192.168.0.14
WGR614 admin password 192.168.1.14
WGR614L admin password 192.168.1.1
WGR826V admin password 192.168.15.1
WGT624 admin password 192.168.0.15
WGT624 admin password 192.168.1.15
WGT624SC admin password 192.168.1.1
WGT634U admin password 192.168.1.1
WGU624 admin password 192.168.1.1
WNDR3300 admin password 192.168.1.1
WNDR3400 admin password 192.168.1.1
WNDR3700 admin password 192.168.1.1
WNDR37AV admin password 192.168.1.1
WNDR3800 admin password 192.168.1.1
WNDR4000 admin password 192.168.1.1
WNDR4300 admin password 192.168.1.1
WNDR4500 admin password 192.168.1.1
WNDR4700 admin password 192.168.1.1
WNDR4720 admin password 192.168.1.1
WNR1000 admin password 192.168.1.1
WNR1500 admin password 192.168.1.1
WNR2000 admin password 192.168.1.1
WNR2020 admin password 192.168.1.1
WNR2200 admin password 192.168.1.1
WNR2500 admin password 192.168.1.1
WNR3500 admin password 192.168.1.1
WNR3500L admin password 192.168.1.1
WNR612 admin password 192.168.1.1
WNR834B admin password 192.168.1.1
WNR834M admin password 192.168.1.1
WNR854T admin password 192.168.1.1
WNXR2000 admin password 192.168.1.1
WPN824 admin password 192.168.1.1
WPN824N admin password 192.168.1.1
WPNT834 admin password 192.168.1.1
XR500 admin Không có 192.168.1.1
XR700 admin Không có 192.168.1.1

1) Các switch (bộ chuyển mạch) NetGEAR này có địa chỉ IP mặc định được gán thông qua DHCP, có nghĩa là địa chỉ IP sẽ khác nhau tùy thuộc vào mạng mà các switch được cài đặt, thông tin mà bạn có thể nhận được bằng cách kiểm tra địa chỉ IP động mà máy chủ DHCP (thường là router trên mạng) đã gán cho nó. Địa chỉ IP liệt kê bên cạnh một số địa chỉ IP mặc định được gán DHCP trong bảng trên là các địa chỉ IP mặc định, chỉ khi không có thiết bị DHCP trên mạng hoặc có sự cố gán IP.

2) Bộ chuyển đổi mạng NETGEAR FSM726 có ba phiên bản ph��n cứng. Phiên bản 1 & 2 đều có mật khẩu mặc định là 1234, trong khi phiên bản 3 không yêu cầu mật khẩu mặc định (tức là để trống phần này) và có IP mặc định dự phòng là 169.254.100.100, nếu không có máy chủ DHCP tự động gán.

3) Router NETGEAR RP614 có nhiều phiên bản phần cứng. Phiên bản 1, 2 và 3 đều có địa chỉ IP mặc định là 192.168.0.1, trong khi phiên bản 4 và tất cả các phiên bản sau đó đều có IP mặc định là 192.168.1.1.

4) Phiên bản 1, 2, 3, 4 và 5 của router NETGEAR WGR614 có địa chỉ IP mặc định là 192.168.0.1. Phiên bản 6 trở lên có địa chỉ IP mặc định là 192.168.1.1.

5) Các router WGT624 được sản xuất với phiên bản phần cứng 1 hoặc 2 có địa chỉ IP mặc định là 192.168.0.1, còn từ phiên bản 3 trở lên có IP mặc định là 192.168.1.1.

Hãy thay đổi mật khẩu mặc định NETGEAR của bạn!

Thật tốt khi bạn đăng nhập vào router NETGEAR của mình và chuyển đổi dữ liệu mặc định. Vì như bạn thấy đấy, mọi thông tin mặc định đều công khai!

Điều đó có nghĩa là bất kỳ ai cũng có thể truy cập vào thiết bị NETGEAR của bạn mọi lúc, thực hiện bất kỳ thay đổi nào họ muốn, bao gồm việc cài đặt một số phần mềm độc hại thông minh và nhiều thứ khác.

Vì vậy, điều đầu tiên trong danh sách việc cần làm của bạn bây giờ là thay đổi mật khẩu mặc định, biến nó trở thành một thứ khó đoán mà không một ai khác biết ngoài bạn.

Reset router

Phải làm gì nếu mật khẩu mặc định của NETGEAR không hoạt động?

Hành động duy nhất khi mật khẩu mặc định NETGEAR trên thiết bị của bạn không còn là mật khẩu gốc nữa, là reset thiết bị của bạn về trạng thái ban đầu.

Trên hầu hết các router NETGEAR, quá trình khôi phục cài đặt gốc khá đơn giản. Sử dụng bút hoặc đầu kẹp giấy để nhấn và giữ nút Restore Factory Settings màu đỏ, được tìm thấy ở phía dưới của router.

Làm điều này khi router được bật nguồn và giữ nó trong 10 giây hoặc cho đến khi đèn nguồn bắt đầu nhấp nháy.

Khi bạn nhả nút này, thiết bị NETGEAR của bạn sẽ tự động khởi động lại. Sau khi đèn nguồn chuyển sang màu trắng hoặc xanh lục, thiết bị của bạn sẽ được reset, quay trở lại với mật khẩu mặc định được liệt kê ở trên cho model của bạn.

Nếu quá trình đó không hoạt động, bạn cần tham khảo hướng dẫn sử dụng PDF cho router NETGEAR cụ thể của bạn, có sẵn từ trang NETGEAR Support.

Việc cần làm nếu địa chỉ IP mặc định của NETGEAR không hoạt động?

Khôi phục cài đặt gốc cũng reset lại địa chỉ IP mặc định (bạn sẽ tìm thấy cho thông tin cho model của mình trong bảng ở trên).

Một tùy chọn khác là thử http://www.routerlogin.com hoặc http://www.routerlogin.net, hai địa chỉ chỉ hoạt động trên mạng nội bộ và thiết bị NETGEAR của bạn. Router Orbi NETGEAR sử dụng http://orbilogin.com hoặc http://orbilogin.net.

Nếu bạn vẫn không tìm được giải pháp cho vấn đề, hãy thử tìm địa chỉ IP cổng mặc định, hướng dẫn bạn cách xác định cổng mặc định cho router của bạn.

Bạn có thêm câu hỏi về mật khẩu mặc định của NETGEAR hoặc dữ liệu mạng mặc định nói chung không? Hãy để lại ý kiến trong phần bình luận bên dưới nhé!

Chúc bạn thành công!

Xem thêm:

Thứ Năm, 08/11/2018 08:31
51 👨 2.366
0 Bình luận
Sắp xếp theo