Cách đọc các kí tự tiếng Anh đặc biệt trong email: @, #, &, CC, BC,...

Ngày nay, ngoài những phương thức liên lạc như điện thoại, tin nhắn nhanh (tin nhắn SMS), chat yahoo... thì email cũng là một hình thức liên lạc vô cùng quen thuộc trong công việc của chúng ta. Trong khi viết thư chắc hẳn chúng ta sẽ cần sử dụng đến những ký tư đặc biệt trong nội dung như # hay @... Tuy nhiên, lại có rất ít người biết cách đọc những ký tự này sao cho đúng. Trong bài viết này, Quản trị mang xin giới thiệu đến các bạn cách đọc một số ký tự thường gặp trong giao tiếp tiếng anh.

Ký tự tiếng anh trong email

Cách đọc ký hiệu theo tiếng Anh (tiếng Việt)

Kí hiệu “@” được đọc là at (a còng)

Kí hiệu "#" được đọc là Hash (thăng)

Kí hiệu “$” được đọc là dollar, đơn vị tiền tệ của Mỹ (đô la)

Kí hiệu “£” được đọc là pound, đơn vị tiền tệ của Anh

Kí hiệu “%” được đọc là percent (phần trăm)

Kí hiệu “&” được đọc là ampersand (được hiểu là và, thêm vào)

Kí hiệu “*” được đọc là asterisk (dấu sao dùng để nhấn mạnh hoặc bổ sung ý ở trên)

Kí hiệu “!” được đọc là exclamation mark (dấu chấm than)

Kí hiệu “()” được đọc là parentheses (dấu ngoặc đơn)

Kí hiệu “–” được đọc là hyphen (dấu nối trong từ ghép)

Kí hiệu “_” được đọc là underscore, understroke (dấu gạch dưới từ, ngữ dùng để nhấn mạnh)

Kí hiệu “:” được đọc là colon (dấu hai chấm)

Kí hiệu “,” được đọc là comma (dấu phẩy)

Kí hiệu “…” được đọc là ellipses (dấu ba chấm)

Kí hiệu “.” được đọc là full stop/period/dot (dấu chấm)

Kí hiệu “?” được đọc là question mark (dấu hỏi chấm)

Kí hiệu “” được đọc là quotation marks (trong tiếng Anh-Mỹ), inverted comma (trong tiếng Anh-Anh) (dấu ngoặc kép, dấu nháy)

Kí hiệu “;” được đọc là semicolon (dấu chấm phẩy)

Kí hiệu “™” được đọc là trademark, thương hiệu đã được đăng kí bản quyền độc quyền.

Kí hiệu “®” được đọc là registered, sản phẩm của thương hiệu đã được đăng kí bản quyền.

Kí hiệu “CC” là viết tắt của cụm từ carbon copy, được hiểu như việc gửi thêm một bản sao tới các email khác và có hiển thị email đó.

Kí hiệu “BCC” là viết tắt của cụm từ blind carbon copy, gửi bản sao tới các email khác nhưng không hiển thị email đó.

Các bạn có thể truy cập vào Google translate để có thể nghe cách đọc chính xác nhất.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích thêm cho bạn trong vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Thứ Hai, 03/06/2019 08:31
4,73 👨 343